Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 1211.20.10

- - Tươi hoặc khô

Biểu thuế toàn bộ nhóm 1211

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
1211.20- Rễ cây nhân sâm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1211.20.10CN- - Tươi hoặc khôThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
1211.20.90CN- - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
1211.30.00CN- Lá cocaThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
1211.40.00CN- Thân cây anh túcThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
1211.50.00CN- Cây ma hoàngThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
1211.60.00CN- Vỏ cây anh đào Châu Phi (Prunus africana)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
1211.90CN- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Loại chủ yếu dùng làm dược liệu:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1211.90.11CN- - - Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
1211.90.12CN- - - Cây gai dầu, ở dạng khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
1211.90.13CN- - - Rễ cây ba gạc hoa đỏ (SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
1211.90.15CN- - - Rễ cây cam thảoThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
1211.90.17CNXK- - - Loại khác, tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
1211.90.18CNXK- - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
1211.90.19CNXK- - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1211.90.91CN- - - Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
1211.90.92CN- - - Cây kim cúc, ở dạng khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
1211.90.94CN- - - Mảnh gỗ đàn hươngThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
1211.90.95CN- - - Mảnh gỗ trầm hương (Gaharu) (SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
1211.90.97CN- - - Vỏ cây persea (Persea Kurzii Kosterm) (SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
1211.90.98CNXK- - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
1211.90.99CNXK- - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (10)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
1211.20-2210Red ginseng; fermented black ginseng extract powde01/05/2020Item Classification 2-3746
1211.20-1399Red ginseng; BLACK GINSENG POWDER(Hamcho-rok black ginseng root powder)31/12/2019Item Classification 2-10515
1211.20-1190Raw ginseng; sprout ginseng27/09/2019Item Classification 2-7686
1211.20-1391Red ginseng major roots; black ginseng eaten whole15/01/2019Item Classification 2-312
1211.20-1391Red ginseng major roots; KOREAN RED GINSENG(6Y-G-10R-600g); R.KOREA20/10/2017Item Classification 2-10696
1211.20-1399Red ginseng; Black ginseng for eating; R.KOREA03/07/2014Item Classification 2-4324
1211.20-2110White ginseng powde09/01/2014Item Classification 2-215
HSK 1211.20-1220Tissue cultured ginseng tail root;;;R.KOREA24/12/2004Product Classification Section-102508
HSK1211.20-1210Ginseng major roots (Ginseng major roots)16/12/2004Product Classification Section-102417
1211.20-1100Ginseng root08/12/1998Analysis 47260-10773
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất7.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất5Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiETThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CPNgày áp dụng31/05/2023
LoạiVATThuế suất*/5/8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVNCUThuế suất0Văn bản căn cứ114/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiE-EVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiE-UKVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN5%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 1211.20.10: Tươi hoặc khô – Rễ cây nhân sâm