Mã HS: 1102.90.90
Biểu thuế toàn bộ nhóm 1102
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1102.20.00CN | - Bột ngô | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 1102.90CN | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1102.90.10CN | - - Bột gạo | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 1102.90.20CN | - - Bột lúa mạch đen | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 1102.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1102.90.90 | Bột lúa mạch dùng để chế biến thực phẩm bánh (FARINE DE SEIGLE FIN), hàng mới 100% (Mục 9). | 02/04/2015 | 2934/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (34)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1102.90-3000 | Bột lúa mạch đen; BỘT LÚA MẠCH ĐEN NGUYÊN CHẤT HỮU CƠ | 02/03/2023 | Phân loại mặt hàng 2-25097 | |
| 1102.90-9000 | Bột kiều mạch; Bột kiều mạch rangNR | 21/02/2023 | Phân loại mặt hàng 2-24910 | |
| 1102.90-9000 | Bột kiều mạch; Bột kiều mạch rang N | 06/01/2023 | Phân loại mặt hàng 2-23489 | |
| 1102.90-9000 | Bột kiều mạch; Bột kiều mạch rang | 06/01/2023 | Phân loại mặt hàng 2-23490 | |
| 1102.90-9000 | Bột kiều mạch; Bột kiều mạch rang R100 | 06/01/2023 | Phân loại mặt hàng 2-23487 | |
| 1102.90-9000 | Bột kiều mạch; BỘT KẲNG MẠCH SUPREME; HOA KỲ | 10/09/2021 | Phân loại mặt hàng 2-8885 | |
| 1102.90-9000 | Bột kiều mạch; BỘT KẸP MẠCH; HOA KỲ | 27/08/2021 | Phân loại mặt hàng 2-8454 | |
| 1102.90-9000 | Bột cám yến mạch; Nutrim Oat Bran N170.2 | 05/12/2018 | Phân loại mặt hàng 2-7670 | |
| 1102.90-2000 | Bột gạo; bột gạo khô | 15/04/2016 | Phân loại mặt hàng 2-3807 | |
| 1102.90-2000 | Bột gạo; SW-SM10; PR.CHNA | 09/03/2016 | Phân loại mặt hàng 2-2272 | |
| 1102.90-2000 | Bột gạo; SW-SM12; PR.CHNA | 09/03/2016 | Phân loại mặt hàng 2-2270 | |
| 1102.90-2000 | Bột gạo | 01/12/2015 | Phân loại mặt hàng 2-9288 | |
| 1102.90-2000 | Bột gạo | 01/12/2015 | Phân loại mặt hàng 2-9289 | |
| 1102.90-9000 | Bột Quinoa; BỘT ĂN LIỀN ĐÃ NẤU SẴN; NETHERL | 21/04/2015 | Phân loại mặt hàng 2-2702 | |
| 1102,90-1000 | Bột lúa mạch; PR.CHNA | 08/04/2015 | Phân loại mặt hàng 2-2292 | |
| 1102.90-2000 | Bột gạo nếp, đã hồ hóa trước; BỘT GẠO NẾP; HÀN QUỐC | 30/10/2014 | Phân loại mặt hàng 2-7262 | |
| 1102.90-9000 | Bột Quinoa; P.PERU | 24/10/2014 | Phân loại mặt hàng 2-7125 | |
| 1102.90-9000 | Bột Quinoa; Quinoasure; COLOMBI | 26/03/2014 | Phân loại mặt hàng 2-2203 | |
| 1102-90-9000 | Bột quinoa; P.PERU | 07/02/2014 | Phân loại mặt hàng 2-928 | |
| 1102,90-1000 | Bột lúa mạch với bột lúa mạch đen, đường, muối; BF MIX; ĐỨC | 15/10/2013 | Phân loại mặt hàng 2-7704 | |
| 1102.90-9000 | Bột Quinoa; Quinoasure; COLOMBIA | 16/09/2013 | Phân loại mặt hàng 2-7070 | |
| 1102,90-1000 | Bột lúa mạch | 06/09/2013 | Phân loại mặt hàng 2-6817 | |
| 1102.90-9000 | Bột Quinoa; Bột Quinoa hữu cơ sấy khô Drum | 06/08/2013 | Phân loại mặt hàng 2-5753 | |
| 1102.90-9000 | Bột Quinoa | 19/06/2013 | Phân loại mặt hàng 2-4289 | |
| 1102.90-9000 | Bột cám yến mạch; Cám yến mạch hữu cơ nutrim | 07/03/2013 | Phân loại mặt hàng 2-1444 | |
| Được phân loại là HSK1102.90-9000 | Bột cao lương;PR.CHNA | 21/01/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-102890 | |
| Được phân loại là HSK1102.90-9000 | Bột kê, đã gelatin hóa trước;PR.CHNA | 21/01/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-102889 | |
| Được phân loại là HSK1102.90-1000 | Bột lúa mạch, đã gelatin hóa trước;PR.CHNA | 21/01/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-102905 | |
| 1102.90-9000 | Bột tinh dịch Coicis; | 14/01/2004 | Phân tích 47260-1437 | |
| 1102.90-9000 | Bột kiều mạch; 20kg/bao; Dùng làm thực phẩm | 20/10/2003 | Phân tích 47260-1132 | |
| 1102.90-9000 | Bột lúa miến | 30/07/2003 | Phân tích 47260-0832 | |
| 1102.90-9000 | Bột kiều mạch, rang một phần; Dùng làm thực phẩm | 19/02/2003 | Phân tích 47260-0175 | |
| 1102.90-9000 | Bột yến mạch, đã được gelatin hóa trước | 18/02/2003 | Phân tích 47260-0147 | |
| 1102.90-0000 | Bột yến mạch | 30/10/1990 | Cảm xúc22701-3583 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất22.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất15 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-ID, CN) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0(-ID, KR) | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất10.5 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAOthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất1,8 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất1,8 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất10 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất10 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất* |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất10,3 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất10 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất10 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN15%
- RCEP ASEAN10%
- RCEP Úc10%
- RCEP Trung Quốc*
- RCEP Nhật Bản10,3%
- RCEP Hàn Quốc10%
- RCEP New Zealand10%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.