Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 1102.20.00

- Bột ngô

Biểu thuế toàn bộ nhóm 1102

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
1102.20.00CN- Bột ngôThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
1102.90CN- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1102.90.10CN- - Bột gạoThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
1102.90.20CN- - Bột lúa mạch đenThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
1102.90.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
1102.20.00NLSX bánh, kẹo: Bột bắp - CC402 (50 pound/bag; 1 pound (LB)= 0,46kg) - CC402 Degermed Yellow Corn Cones. (mục 1 Tờ khai)04/02/20151027/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (30)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
1102.20-0000Bột ngô (bắp); BỘT NGÔ VÀNG ORGINIC26/03/2024Phân loại mặt hàng 2-2473
1102.20-0000Bột ngô (bắp), đã gelatin hóa trước; Hạt ngô lạnh 50019/10/2023Phân loại mặt hàng 2-31780
1102.20-0000Bột ngô (bắp), đã gelatin hóa trước; MULTIREX MTX-SPC22/08/2022Phân loại mặt hàng 2-19315
1102.20-0000Bột ngô (bắp), đã được gelatin hóa trước; Suprex Sweet Corn 500; NETHERL22/09/2020Phân loại mặt hàng 2-7878
1102.20-0000Bột ngô (bắp); Suprex Potato Replacer Golden MV30024/10/2019Phân loại mặt hàng 2-8464
1102.20-0000Bột ngô (bắp); Bột Suntava Purple Corm (thực phẩm); Hoa Kỳ24/07/2018Phân loại mặt hàng 2-5022
1102.20-0000Bột ngô (bắp), đã được gelatin hóa trước; MYCRO YELLOW MASA 0/500; Ý30/10/2017Phân loại mặt hàng 2-10902
1102.20-0000Bột ngô; BỘT NGÔ; ẤN ĐỘ21/06/2016Phân loại mặt hàng 2-6822
1102.20-0000Bột ngô (bắp); Bột ngô Alpha (OT);25/11/2015Phân loại mặt hàng 2-9105
1102.20-0000Bột ngô (bắp); BỘT NGÔ 160; HÀ LAN03/09/2015Phân loại mặt hàng 2-6927
1102.20-0000Bột ngô (bắp); SUPREX NGÔ INSTANT SNACKMIX 300; NETHERL02/06/2015Phân loại mặt hàng 2-3766
1102.20-0000Bột ngô; BỘT NGÔ VÀNG; BỘT NGÔ23/07/2014Phân loại mặt hàng 2-4856
1102.20-0000Bột ngô (bắp); Weightain; ÚC27/06/2014Phân loại mặt hàng 2-4229
1102.20-0000Bột ngô; HẠT NGÔ VÀNG 300; NETHERL29/05/2014Phân loại mặt hàng 2-3619
1102.20-0000Bột ngô (bắp); Westhove Masa 712027/09/2013Phân loại mặt hàng 2-7331
1102.20-0000Bột ngô (bắp); BỘT NGÔ; PR.CHNA07/03/2013Phân loại mặt hàng 2-1462
HSK 1102.20-0000Bột ngô;PR.CHNA21/12/2005Mục Phân loại sản phẩm-106205
1102.20-0000Bột ngô02/04/2005Mục Phân loại sản phẩm-103694
Được phân loại theo HSK1102.20-0000Bột ngô;SUPEREX CORN < 300;NETHERL05/01/2005Mục Phân loại sản phẩm-102582
HSK 1102.20-0000Bột ngô13/09/2004Mục Phân loại sản phẩm-101528
1102.20-0000Bột ngô, đã gelatin hóa trước19/08/2003Phân tích 47260-0898
1102.20-0000Bột ngô, đã được gelatin hóa; ; dùng làm thực phẩm; Pháp13/03/2002Phân tích 47260-279
1102.20-0000Bột ngô, đã gelatin hóa trước;Bột;Dùng làm thực phẩm;PR.CHNA30/01/2002Phân tích 47260-117
1102.20-0000Bột ngô, đã gelatin hóa trước30/05/2000Phân tích 47260-702
1102.20-0000Ngô, bột mì10/03/1999Phân tích 47260-244
1102.20-0000Bột ngô Bột MASA Totilla #2 YE14/09/1992Phân tích 47260-1539
1102.20-0000Bột ngô26/12/1991Cảm xúc22701-4935
1102.20-0000ột ngô (masa harina màu vàng)04/03/1991Cảm xúc22701-746
1102.20-0000Bột ngô MASA HARINA VÀNG01/03/1991Cảm xúc22701-743
1102.20-0000Bột ngô01/05/1990Cảm xúc22701-1403
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất22.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất15Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-CN)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-PH)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất8.6Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất10
Quốc giaÚcThuế suất10
Quốc giaTrung QuốcThuế suất*
Quốc giaNhật BảnThuế suất10,3
Quốc giaHàn QuốcThuế suất10
Quốc giaNew ZealandThuế suất10

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN15%
  • RCEP ASEAN10%
  • RCEP Úc10%
  • RCEP Trung Quốc*
  • RCEP Nhật Bản10,3%
  • RCEP Hàn Quốc10%
  • RCEP New Zealand10%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 1102.20.00: Bột ngô – Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin