Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 11.02

Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin

Biểu thuế toàn bộ nhóm 1102

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
1102.20.00CN- Bột ngôThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
1102.90CN- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1102.90.10CN- - Bột gạoThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
1102.90.20CN- - Bột lúa mạch đenThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
1102.90.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (2)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
1102.90.90Bột lúa mạch dùng để chế biến thực phẩm bánh (FARINE DE SEIGLE FIN), hàng mới 100% (Mục 9).02/04/20152934/TB-TCHQ
1102.20.00NLSX bánh, kẹo: Bột bắp - CC402 (50 pound/bag; 1 pound (LB)= 0,46kg) - CC402 Degermed Yellow Corn Cones. (mục 1 Tờ khai)04/02/20151027/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (81)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
1102.20-0000Bột ngô (bắp); BỘT NGÔ VÀNG ORGINIC26/03/2024Phân loại mặt hàng 2-2473
1102.20-0000Bột ngô (bắp), đã gelatin hóa trước; Hạt ngô lạnh 50019/10/2023Phân loại mặt hàng 2-31780
1102.90-3000Bột lúa mạch đen; BỘT LÚA MẠCH ĐEN NGUYÊN CHẤT HỮU CƠ02/03/2023Phân loại mặt hàng 2-25097
1102.90-9000Bột kiều mạch; Bột kiều mạch rangNR21/02/2023Phân loại mặt hàng 2-24910
1102.90-9000Bột kiều mạch; Bột kiều mạch rang N06/01/2023Phân loại mặt hàng 2-23489
1102.90-9000Bột kiều mạch; Bột kiều mạch rang06/01/2023Phân loại mặt hàng 2-23490
1102.90-9000Bột kiều mạch; Bột kiều mạch rang R10006/01/2023Phân loại mặt hàng 2-23487
1102.20-0000Bột ngô (bắp), đã gelatin hóa trước; MULTIREX MTX-SPC22/08/2022Phân loại mặt hàng 2-19315
1102.90-9000Bột kiều mạch; BỘT KẲNG MẠCH SUPREME; HOA KỲ10/09/2021Phân loại mặt hàng 2-8885
1102.90-9000Bột kiều mạch; BỘT KẸP MẠCH; HOA KỲ27/08/2021Phân loại mặt hàng 2-8454
1102.20-0000Bột ngô (bắp), đã được gelatin hóa trước; Suprex Sweet Corn 500; NETHERL22/09/2020Phân loại mặt hàng 2-7878
1102.20-0000Bột ngô (bắp); Suprex Potato Replacer Golden MV30024/10/2019Phân loại mặt hàng 2-8464
1102.90-9000Bột cám yến mạch; Nutrim Oat Bran N170.205/12/2018Phân loại mặt hàng 2-7670
1102.20-0000Bột ngô (bắp); Bột Suntava Purple Corm (thực phẩm); Hoa Kỳ24/07/2018Phân loại mặt hàng 2-5022
1102.20-0000Bột ngô (bắp), đã được gelatin hóa trước; MYCRO YELLOW MASA 0/500; Ý30/10/2017Phân loại mặt hàng 2-10902
1102.20-0000Bột ngô; BỘT NGÔ; ẤN ĐỘ21/06/2016Phân loại mặt hàng 2-6822
1102.90-2000Bột gạo; bột gạo khô15/04/2016Phân loại mặt hàng 2-3807
1102.90-2000Bột gạo; SW-SM10; PR.CHNA09/03/2016Phân loại mặt hàng 2-2272
1102.90-2000Bột gạo; SW-SM12; PR.CHNA09/03/2016Phân loại mặt hàng 2-2270
1102.90-2000Bột gạo01/12/2015Phân loại mặt hàng 2-9288
1102.90-2000Bột gạo01/12/2015Phân loại mặt hàng 2-9289
1102.20-0000Bột ngô (bắp); Bột ngô Alpha (OT);25/11/2015Phân loại mặt hàng 2-9105
1102.20-0000Bột ngô (bắp); BỘT NGÔ 160; HÀ LAN03/09/2015Phân loại mặt hàng 2-6927
1102.20-0000Bột ngô (bắp); SUPREX NGÔ INSTANT SNACKMIX 300; NETHERL02/06/2015Phân loại mặt hàng 2-3766
1102.90-9000Bột Quinoa; BỘT ĂN LIỀN ĐÃ NẤU SẴN; NETHERL21/04/2015Phân loại mặt hàng 2-2702
1102,90-1000Bột lúa mạch; PR.CHNA08/04/2015Phân loại mặt hàng 2-2292
1102.90-2000Bột gạo nếp, đã hồ hóa trước; BỘT GẠO NẾP; HÀN QUỐC30/10/2014Phân loại mặt hàng 2-7262
1102.90-9000Bột Quinoa; P.PERU24/10/2014Phân loại mặt hàng 2-7125
1102.20-0000Bột ngô; BỘT NGÔ VÀNG; BỘT NGÔ23/07/2014Phân loại mặt hàng 2-4856
1102.20-0000Bột ngô (bắp); Weightain; ÚC27/06/2014Phân loại mặt hàng 2-4229
1102.20-0000Bột ngô; HẠT NGÔ VÀNG 300; NETHERL29/05/2014Phân loại mặt hàng 2-3619
1102.90-9000Bột Quinoa; Quinoasure; COLOMBI26/03/2014Phân loại mặt hàng 2-2203
1102-90-9000Bột quinoa; P.PERU07/02/2014Phân loại mặt hàng 2-928
1102,90-1000Bột lúa mạch với bột lúa mạch đen, đường, muối; BF MIX; ĐỨC15/10/2013Phân loại mặt hàng 2-7704
1102.20-0000Bột ngô (bắp); Westhove Masa 712027/09/2013Phân loại mặt hàng 2-7331
1102.90-9000Bột Quinoa; Quinoasure; COLOMBIA16/09/2013Phân loại mặt hàng 2-7070
1102,90-1000Bột lúa mạch06/09/2013Phân loại mặt hàng 2-6817
1102.90-9000Bột Quinoa; Bột Quinoa hữu cơ sấy khô Drum06/08/2013Phân loại mặt hàng 2-5753
1102.90-9000Bột Quinoa19/06/2013Phân loại mặt hàng 2-4289
1102.90-9000Bột cám yến mạch; Cám yến mạch hữu cơ nutrim07/03/2013Phân loại mặt hàng 2-1444
1102.20-0000Bột ngô (bắp); BỘT NGÔ; PR.CHNA07/03/2013Phân loại mặt hàng 2-1462
HSK1102.30-0000Bột gạo;HÀN QUỐC14/04/2006Mục Phân loại sản phẩm-106953
1102.30-0000Bột gạo;PR.CHNA20/03/2006Mục Phân loại sản phẩm-106772
HSK 1102.20-0000Bột ngô;PR.CHNA21/12/2005Mục Phân loại sản phẩm-106205
HSK 1102.30-0000Bột gạo;HÀN QUỐC15/11/2005Mục Phân loại sản phẩm-105977
1102.30-0000Bột gạo, đã gelatin hóa trước.;PR.CHNA27/10/2005Mục Phân loại sản phẩm-105827
1102.30-0000Bột gạo nếp đã hồ hóa trước24/05/2005Mục Phân loại Sản phẩm-104241
1102.300-0000Bột gạo08/04/2005Mục Phân loại sản phẩm-103766
1102.20-0000Bột ngô02/04/2005Mục Phân loại sản phẩm-103694
HSK 1102.30-0000Bột gạo16/03/2005Mục Phân loại sản phẩm-103470
Được phân loại là HSK1102.90-9000Bột cao lương;PR.CHNA21/01/2005Mục Phân loại sản phẩm-102890
Được phân loại là HSK1102.90-9000Bột kê, đã gelatin hóa trước;PR.CHNA21/01/2005Mục Phân loại sản phẩm-102889
Được phân loại là HSK1102.90-1000Bột lúa mạch, đã gelatin hóa trước;PR.CHNA21/01/2005Mục Phân loại sản phẩm-102905
Được phân loại theo HSK1102.20-0000Bột ngô;SUPEREX CORN < 300;NETHERL05/01/2005Mục Phân loại sản phẩm-102582
HSK 1102.30-0000Bột gạo (Tên ứng dụng: Macuvit beta carotene)25/10/2004Mục Phân loại sản phẩm-101891
HSK 1102.20-0000Bột ngô13/09/2004Mục Phân loại sản phẩm-101528
HSK 1102.30-0000Bột gạo;HÀN QUỐC23/07/2004Mục phân loại sản phẩm-100992
HSK 1102.30-0000Bột gạo;HÀN QUỐC23/07/2004Mục phân loại sản phẩm-100992
1102.30-0000Bột gạo29/03/2004Phân tích 47260-0356
1102.30-0000Bột gạo trộn với bột mì, đường, v.v.; BÁNH RÁN TRỘN SẴN20/02/2004Phân tích 47260-0122
1102.30-0000Bột gạo nếp đã hồ hóa trước17/02/2004Phân tích 47260-0120
1102.90-9000Bột tinh dịch Coicis;14/01/2004Phân tích 47260-1437
1102.30-0000Bột gạo14/01/2004Phân tích 47260-0001
1102.30-0000Bột gạo đen12/11/2003Phân tích 47260-1197
1102.90-9000Bột kiều mạch; 20kg/bao; Dùng làm thực phẩm20/10/2003Phân tích 47260-1132
1102.20-0000Bột ngô, đã gelatin hóa trước19/08/2003Phân tích 47260-0898
1102.90-9000Bột lúa miến30/07/2003Phân tích 47260-0832
1102.90-9000Bột kiều mạch, rang một phần; Dùng làm thực phẩm19/02/2003Phân tích 47260-0175
1102.90-9000Bột yến mạch, đã được gelatin hóa trước18/02/2003Phân tích 47260-0147
1102.20-0000Bột ngô, đã được gelatin hóa; ; dùng làm thực phẩm; Pháp13/03/2002Phân tích 47260-279
1102.20-0000Bột ngô, đã gelatin hóa trước;Bột;Dùng làm thực phẩm;PR.CHNA30/01/2002Phân tích 47260-117
1102.30-0000Bột gạo nếp;Bột trắng;Dùng làm thực phẩm;Bột gạo nếp 100%;PR.CHNA16/08/2001Phân tích 47260-1241
1102.20-0000Bột ngô, đã gelatin hóa trước30/05/2000Phân tích 47260-702
1102.20-0000Ngô, bột mì10/03/1999Phân tích 47260-244
1102.20-0000Bột ngô Bột MASA Totilla #2 YE14/09/1992Phân tích 47260-1539
1102.20-0000Bột ngô26/12/1991Cảm xúc22701-4935
1102.30-0000Bột gạo nếp01/11/1991Cảm xúc22701-4176
1102.20-0000ột ngô (masa harina màu vàng)04/03/1991Cảm xúc22701-746
1102.20-0000Bột ngô MASA HARINA VÀNG01/03/1991Cảm xúc22701-743
1102.90-0000Bột yến mạch30/10/1990Cảm xúc22701-3583
1102.20-0000Bột ngô01/05/1990Cảm xúc22701-1403

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 11.02: Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin