Mã HS: 1006.40.10
Biểu thuế toàn bộ nhóm 1006
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1006.10 | - Thóc: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1006.10.10CN | - - Phù hợp để gieo trồng | Thuế VAT*/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 1006.10.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 1006.20 | - Gạo lứt: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1006.20.10CN | - - Gạo Hom Mali (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 1006.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 1006.30 | - Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1006.30.30CN | - - Gạo nếp (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 1006.30.40CN | - - Gạo Hom Mali (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 1006.30.50CN | - - Gạo Basmati (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 1006.30.60CN | - - Gạo Malys (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 1006.30.70CN | - - Gạo thơm khác (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1006.30.91CN | - - - Gạo đồ (1) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 1006.30.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 1006.40 | - Tấm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1006.40.10CN | - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 1006.40.90CN | - - Loại khác (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1006.40-0000 | Cơm tấm; cơm miếng | 29/03/2016 | Phân loại mặt hàng 2-3026 | |
| 1006.40-0000 | Cơm tấm | 06/11/2003 | Phân tích 47260-1202 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất60 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất40 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiET | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP | Ngày áp dụng31/05/2023 |
| LoạiVAT | Thuế suất*/5/8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-ID, LA, MY, MM, PH, TH, CN) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0(-ID, LA, MM, MY, PH, KR, TH) | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAOthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất14,5 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất14,5 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất40 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất40 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất* |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất40 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất40 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất40 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN40%
- RCEP ASEAN40%
- RCEP Úc40%
- RCEP Trung Quốc*
- RCEP Nhật Bản40%
- RCEP Hàn Quốc40%
- RCEP New Zealand40%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.