Mã HS: 1006.20
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 1006
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1006.10 | - Thóc: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1006.10.10CN | - - Phù hợp để gieo trồng | Thuế VAT*/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 1006.10.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 1006.20 | - Gạo lứt: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1006.20.10CN | - - Gạo Hom Mali (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 1006.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 1006.30 | - Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1006.30.30CN | - - Gạo nếp (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 1006.30.40CN | - - Gạo Hom Mali (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 1006.30.50CN | - - Gạo Basmati (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 1006.30.60CN | - - Gạo Malys (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 1006.30.70CN | - - Gạo thơm khác (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1006.30.91CN | - - - Gạo đồ (1) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 1006.30.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 1006.40 | - Tấm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1006.40.10CN | - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 1006.40.90CN | - - Loại khác (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (18)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1006.20-2000 | Gạo nếp xay trộn với gạo tẻ, gạo nếp đen, lúa mạch, đậu nành; Ngũ cốc hỗn hợp lên men; HÀN QUỐC | 11/02/2015 | Phân loại mặt hàng 2-966 | |
| 1006.20-1000 | Gạo xát, không dính; Gạo lên men chưa đánh bóng; Hàn Quốc | 11/02/2015 | Phân loại mặt hàng 2-968 | |
| 1006.20-1000 | Gạo lứt, không dính; Gối cổ thảo dược Thái YUTHIKA; 50g*2; THAILND | 17/10/2013 | Phân loại mặt hàng 2-7775 | |
| 1006.20-1000 | Gạo lứt; Túi chườm ấm tay Đông y ngũ sắc; HÀN QUỐC | 04/02/2013 | Phân loại mặt hàng 2-777 | |
| HSK 1006.20-2000 | Gạo nếp đen, hấp chín một phần và nảy mầm; gạo nếp đen nảy mầm;HÀN QUỐC | 05/01/2006 | Mục Phân loại sản phẩm-106297 | |
| HSK 1006.20-2000 | Gạo nếp xay trộn với gạo đen, lúa mì, lúa miến, kê đuôi chồn, v.v.; 13 bài hát hỗn hợp; R.KOREA | 08/12/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-106121 | |
| HSK 1006.20-1000 | Gạo lứt, hấp một phần; cơm hấp; PR.CHNA | 08/12/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-106120 | |
| HSK 1006.20-2000 | Gạo nếp xay trộn với gạo đen nảy mầm, lúa mì, ngũ cốc cao lương, kê đuôi cáo, v.v. | 28/09/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-105553 | |
| HSK 1006.20-1000 | Gạo lứt không dính, hấp một phần | 12/09/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-105374 | |
| HSK 1006.20-1000 | Gạo đen xát trắng không dính, hấp một phần; nảy mầm | 12/09/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-105381 | |
| HSK 1006.20-1000 | Gạo đen xát trắng không dính, hấp một phần | 12/09/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-105382 | |
| HSK 1006.20-2000 | Gạo lứt nếp, hấp một phần | 12/09/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-105380 | |
| Được phân loại theo HSK1006.20-1000. | Gạo đen, hấp một phần;PR.CHNA | 05/02/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-103100 | |
| HSK 1006.20-1000 | Gạo đen, nảy mầm một phần;PR.CHNA | 25/08/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-101333 | |
| HSK 1006.20-2000 | Gạo nếp lứt nảy mầm một phần;PR.CHNA | 25/08/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-101334 | |
| HSK 1006.20-1000 | Gạo lứt nảy mầm một phần;PR.CHNA | 25/08/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-101335 | |
| 1006.20-1000 | Gạo lứt không dính, hấp một phần | 03/02/2004 | Phân tích 47260-0053 | |
| 1006.20-1000 | Gạo lứt | 09/12/2003 | Phân tích 47260-1320 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiVN-CAM | Thuế suất0 (THN) | Văn bản căn cứ56/2026/NĐ-CP | Ngày áp dụng12/02/2026 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.