Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 0802.91.00

- - Hạt thông, chưa bóc vỏ

Biểu thuế toàn bộ nhóm 0802

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Quả hạnh nhân:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0802.11.00CN- - Chưa bóc vỏThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
0802.12- - Đã bóc vỏ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0802.12.10CN- - - Đã chần (blanched) (SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
0802.12.90CN- - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
- Quả phỉ hoặc hạt phỉ (Corylus spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0802.21.00CN- - Chưa bóc vỏThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0802.22.00CN- - Đã bóc vỏThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
- Quả óc chó:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0802.31.00CN- - Chưa bóc vỏThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN8Đơn vịkg
0802.32.00CN- - Đã bóc vỏThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
- Hạt dẻ (Castanea spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0802.41.00CN- - Chưa bóc vỏThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
0802.42.00CN- - Đã bóc vỏThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
- Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0802.51.00CN- - Chưa bóc vỏThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
0802.52.00CN- - Đã bóc vỏThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
- Hạt mắc-ca (Macadamia nuts):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0802.61.00CN- - Chưa bóc vỏThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
0802.62.00CN- - Đã bóc vỏThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
0802.70.00CN- Hạt cây côla (Cola spp.)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
0802.80.00CN- Quả cauThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0802.91.00CN- - Hạt thông, chưa bóc vỏThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
0802.92.00CN- - Hạt thông, đã bóc vỏThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
0802.99.00CN- - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất45Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất30Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất*/5/8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-LA, KR)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất6Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất17.1Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất15
Quốc giaÚcThuế suất15
Quốc giaTrung QuốcThuế suất15
Quốc giaNhật BảnThuế suất16,4
Quốc giaHàn QuốcThuế suất15
Quốc giaNew ZealandThuế suất15

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN30%
  • RCEP ASEAN15%
  • RCEP Úc15%
  • RCEP Trung Quốc15%
  • RCEP Nhật Bản16,4%
  • RCEP Hàn Quốc15%
  • RCEP New Zealand15%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 0802.91.00: Hạt thông, chưa bóc vỏ – Quả hạch (nuts) khác…