| 0713.10 | - Đậu Hà Lan (Pisum sativum): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0713.10.10CN | - - Phù hợp để gieo trồng | Thuế VAT*/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0713.10.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 0713.20 | - Đậu gà (chickpeas) (garbanzos): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0713.20.10CN | - - Phù hợp để gieo trồng | Thuế VAT*/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0713.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0713.31 | - - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0713.31.10CN | - - - Phù hợp để gieo trồng | Thuế VAT*/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0713.31.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 0713.32 | - - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0713.32.10CN | - - - Phù hợp để gieo trồng | Thuế VAT*/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0713.32.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0713.33 | - - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0713.33.10CN | - - - Phù hợp để gieo trồng | Thuế VAT*/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0713.33.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 0713.34 | - - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0713.34.10CN | - - - Phù hợp để gieo trồng | Thuế VAT*/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0713.34.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0713.35 | - - Đậu đũa (Vigna unguiculata): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0713.35.10CN | - - - Phù hợp để gieo trồng | Thuế VAT*/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0713.35.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0713.39 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0713.39.10CN | - - - Phù hợp để gieo trồng | Thuế VAT*/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0713.39.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0713.40 | - Đậu lăng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0713.40.10CN | - - Phù hợp để gieo trồng | Thuế VAT*/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0713.40.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0713.50 | - Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0713.50.10CN | - - Phù hợp để gieo trồng | Thuế VAT*/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0713.50.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0713.60 | - Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0713.60.10CN | - - Phù hợp để gieo trồng | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0713.60.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0713.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0713.90.10CN | - - Phù hợp để gieo trồng | Thuế VAT*/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0713.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |