Mã HS: 0713.31
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 0713
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 0713.10 | - Đậu Hà Lan (Pisum sativum): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0713.10.10CN | - - Phù hợp để gieo trồng | Thuế VAT*/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0713.10.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 0713.20 | - Đậu gà (chickpeas) (garbanzos): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0713.20.10CN | - - Phù hợp để gieo trồng | Thuế VAT*/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0713.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0713.31 | - - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0713.31.10CN | - - - Phù hợp để gieo trồng | Thuế VAT*/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0713.31.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 0713.32 | - - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0713.32.10CN | - - - Phù hợp để gieo trồng | Thuế VAT*/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0713.32.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0713.33 | - - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0713.33.10CN | - - - Phù hợp để gieo trồng | Thuế VAT*/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0713.33.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 0713.34 | - - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0713.34.10CN | - - - Phù hợp để gieo trồng | Thuế VAT*/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0713.34.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0713.35 | - - Đậu đũa (Vigna unguiculata): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0713.35.10CN | - - - Phù hợp để gieo trồng | Thuế VAT*/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0713.35.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0713.39 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0713.39.10CN | - - - Phù hợp để gieo trồng | Thuế VAT*/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0713.39.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0713.40 | - Đậu lăng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0713.40.10CN | - - Phù hợp để gieo trồng | Thuế VAT*/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0713.40.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0713.50 | - Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0713.50.10CN | - - Phù hợp để gieo trồng | Thuế VAT*/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0713.50.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0713.60 | - Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0713.60.10CN | - - Phù hợp để gieo trồng | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0713.60.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0713.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0713.90.10CN | - - Phù hợp để gieo trồng | Thuế VAT*/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0713.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.