Mã HS: 0710.29.00
Biểu thuế toàn bộ nhóm 0710
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 0710.10.00CN | - Khoai tây | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0710.21.00CN | - - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN17 | Đơn vịkg | |
| 0710.22.00CN | - - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN17 | Đơn vịkg | |
| 0710.29.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN17 | Đơn vịkg | |
| 0710.30.00CN | - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 0710.40.00CN | - Ngô ngọt | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN17 | Đơn vịkg | |
| 0710.80.00CN | - Rau khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN17 | Đơn vịkg | |
| 0710.90.00CN | - Hỗn hợp các loại rau | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN17 | Đơn vịkg |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất25.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất17 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất*/5/8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0(-LA) | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất3 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất8,5 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất8,5 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất8,5 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất9,3 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất8,5 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất8,5 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN17%
- RCEP ASEAN8,5%
- RCEP Úc8,5%
- RCEP Trung Quốc8,5%
- RCEP Nhật Bản9,3%
- RCEP Hàn Quốc8,5%
- RCEP New Zealand8,5%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.