Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 0709.59

- - Loại khác:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 0709

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
0709.20.00CN- Măng tâyThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0709.30.00CN- Cà tímThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0709.40.00CN- Cần tây trừ loại cần củ (celeriac)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
- Nấm và nấm cục (truffles):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0709.51.00CN- - Nấm thuộc chi AgaricusThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0709.52.00CN- - Nấm thuộc chi BoletusThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0709.53.00CN- - Nấm thuộc chi CantharellusThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0709.54.00CN- - Nấm hương (Lentinus edodes)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0709.55.00CN- - Nấm Tùng Nhung (Tricholoma matsutake, Tricholoma magnivelare, Tricholoma anatolicum, Tricholoma dulciolens, Tricholoma caligatum)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0709.56.00CN- - Nấm cục (Tuber spp.)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0709.59- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0709.59.20CN- - - Nấm cục trừ loại Tuber spp.Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0709.59.90CN- - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0709.60- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0709.60.10CN- - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN13Đơn vịkg
0709.60.90CN- - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN13Đơn vịkg
0709.70.00CN- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0709.91.00CN- - Hoa a-ti-sôThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0709.92.00CN- - Ô liuThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg
0709.93.00CN- - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN13Đơn vịkg
0709.99- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0709.99.10CN- - - Ngô ngọtThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN13Đơn vịkg
0709.99.20CN- - - Đậu bắp (Okra)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN13Đơn vịkg
0709.99.90CN- - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN13Đơn vịkg

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 0709.59: Loại khác | UNI Customs Consulting