Mã HS: 0305.72
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 0305
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 0305.20 | - Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0305.20.10CN | - - Của cá nước ngọt, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0305.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| - Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0305.31.00CN | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0305.32.00CN | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0305.39 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0305.39.10CN | - - - Cá nhói nước ngọt (Xenentodon cancila), cá phèn dải vàng (Upeneus vittatus) và cá khế lược mang dài (Ulua mentalis) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0305.39.20CN | - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0305.39.91CN | - - - - Của cá nước ngọt | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0305.39.92CN | - - - - Của cá biển | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0305.39.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| - Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0305.41.00CN | - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 0305.42.00CN | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0305.43.00CN | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0305.44.00CN | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0305.49 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0305.49.10CN | - - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0305.49.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| - Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0305.51.00CN | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0305.52.00CN | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0305.53.00CN | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0305.54.00CN | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ gòn, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0305.59 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Cá biển: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0305.59.21CN | - - - - Cá cơm (cá trỏng) (Stolephorus spp., Coilia spp., Setipinna spp., Lycothrissa spp., Thryssa spp. và Encrasicholina spp.) (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0305.59.29CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0305.59.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| - Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0305.61.00CN | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0305.62.00CN | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0305.63.00CN | - - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0305.64.00CN | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0305.69 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0305.69.10CN | - - - Cá biển | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0305.69.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| - Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0305.71 | - - Vây cá mập: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0305.71.10CN | - - - Khô hoặc hun khói | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0305.71.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0305.72 | - - Đầu cá, đuôi và bong bóng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Bong bóng cá: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0305.72.11CN | - - - - Của cá tuyết (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 0305.72.19CN | - - - - Loại khác (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0305.72.91CN | - - - - Của cá tuyết | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 0305.72.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 0305.79 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0305.79.10CN | - - - Của cá tuyết | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 0305.79.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.