0305.20 - Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA 0305.20.10 CN - - Của cá nước ngọt, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 0305.20.90 CN - - Loại khác Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA - Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 0305.31.00 CN - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 0305.32.00 CN - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 0305.39 - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA 0305.39.10 CN - - - Cá nhói nước ngọt (Xenentodon cancila), cá phèn dải vàng (Upeneus vittatus) và cá khế lược mang dài (Ulua mentalis) Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 0305.39.20 CN - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea) Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA - - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 0305.39.91 CN - - - - Của cá nước ngọt Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 0305.39.92 CN - - - - Của cá biển Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 0305.39.99 CN - - - - Loại khác Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA - Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 0305.41.00 CN - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) Thuế VAT 8/10Thuế MFN 15Đơn vị kgXem FTA 0305.42.00 CN - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) Thuế VAT 8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 0305.43.00 CN - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) Thuế VAT 8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 0305.44.00 CN - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) Thuế VAT 8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 0305.49 - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA 0305.49.10 CN - - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis) Thuế VAT 8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 0305.49.90 CN - - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA - Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 0305.51.00 CN - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 0305.52.00 CN - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) Thuế VAT 8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 0305.53.00 CN - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) Thuế VAT 8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 0305.54.00 CN - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ gòn, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae) Thuế VAT 8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 0305.59 - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA - - - Cá biển: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 0305.59.21 CN - - - - Cá cơm (cá trỏng) (Stolephorus spp., Coilia spp., Setipinna spp., Lycothrissa spp., Thryssa spp. và Encrasicholina spp.) (SEN) Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 0305.59.29 CN - - - - Loại khác Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 0305.59.90 CN - - - Loại khác Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA - Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 0305.61.00 CN - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 0305.62.00 CN - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 0305.63.00 CN - - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.) Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 0305.64.00 CN - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 0305.69 - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA 0305.69.10 CN - - - Cá biển Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 0305.69.90 CN - - - Loại khác Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA - Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 0305.71 - - Vây cá mập: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA 0305.71.10 CN - - - Khô hoặc hun khói Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 0305.71.90 CN - - - Loại khác Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 0305.72 - - Đầu cá, đuôi và bong bóng: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA - - - Bong bóng cá: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 0305.72.11 CN - - - - Của cá tuyết (SEN) Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 5Đơn vị kgXem FTA 0305.72.19 CN - - - - Loại khác (SEN) Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 5Đơn vị kgXem FTA - - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 0305.72.91 CN - - - - Của cá tuyết Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 15Đơn vị kgXem FTA 0305.72.99 CN - - - - Loại khác Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 15Đơn vị kgXem FTA 0305.79 - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA 0305.79.10 CN - - - Của cá tuyết Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 15Đơn vị kgXem FTA 0305.79.90 CN - - - Loại khác Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 15Đơn vị kgXem FTA