Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 0305.49.10

- - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)

Biểu thuế toàn bộ nhóm 0305

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
0305.20- Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0305.20.10CN- - Của cá nước ngọt, làm khô, muối hoặc ngâm nước muốiThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0305.20.90CN- - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
- Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0305.31.00CN- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0305.32.00CN- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và MuraenolepididaeThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0305.39- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0305.39.10CN- - - Cá nhói nước ngọt (Xenentodon cancila), cá phèn dải vàng (Upeneus vittatus) và cá khế lược mang dài (Ulua mentalis)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0305.39.20CN- - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0305.39.91CN- - - - Của cá nước ngọtThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0305.39.92CN- - - - Của cá biểnThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0305.39.99CN- - - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
- Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0305.41.00CN- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0305.42.00CN- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0305.43.00CN- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0305.44.00CN- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0305.49- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0305.49.10CN- - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0305.49.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
- Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0305.51.00CN- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0305.52.00CN- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0305.53.00CN- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0305.54.00CN- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ gòn, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0305.59- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Cá biển:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0305.59.21CN- - - - Cá cơm (cá trỏng) (Stolephorus spp., Coilia spp., Setipinna spp., Lycothrissa spp., Thryssa spp. và Encrasicholina spp.) (SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0305.59.29CN- - - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0305.59.90CN- - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
- Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0305.61.00CN- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0305.62.00CN- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0305.63.00CN- - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0305.64.00CN- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0305.69- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0305.69.10CN- - - Cá biểnThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0305.69.90CN- - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
- Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0305.71- - Vây cá mập:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0305.71.10CN- - - Khô hoặc hun khóiThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0305.71.90CN- - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0305.72- - Đầu cá, đuôi và bong bóng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Bong bóng cá:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0305.72.11CN- - - - Của cá tuyết (SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
0305.72.19CN- - - - Loại khác (SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0305.72.91CN- - - - Của cá tuyếtThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0305.72.99CN- - - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0305.79- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0305.79.10CN- - - Của cá tuyếtThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0305.79.90CN- - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất30Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất20Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiETThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CPNgày áp dụng31/05/2023
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất4Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất*Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVNCUThuế suất0Văn bản căn cứ114/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN20%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 0305.49.10: Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)…