Mã HS: 0210.19.30
Biểu thuế toàn bộ nhóm 0210
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Thịt lợn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0210.11.00CN | - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0210.12.00CN | - - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0210.19 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0210.19.30CN | - - - Thịt lợn muối xông khói (bacon); thịt mông đùi (hams) không xương | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0210.19.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0210.20.00CN | - Thịt động vật họ trâu bò | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| - Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0210.91.00CN | - - Của bộ động vật linh trưởng | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0210.92 | - - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0210.92.10CN | - - - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0210.92.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0210.93.00CN | - - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0210.99 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0210.99.10CN | - - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0210.99.20CN | - - - Da lợn khô | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0210.99.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất15 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất10 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất*/5/8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0(-LA, KR, TH) | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất2 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất* | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAOthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất3 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất3 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất5 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất5 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất5 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất5,5 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất5 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất5 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN10%
- RCEP ASEAN5%
- RCEP Úc5%
- RCEP Trung Quốc5%
- RCEP Nhật Bản5,5%
- RCEP Hàn Quốc5%
- RCEP New Zealand5%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.