Mã HS: 0206.22.00
Biểu thuế toàn bộ nhóm 0206
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 0206.10.00CN | - Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN8 | Đơn vịkg | |
| - Của động vật họ trâu bò, đông lạnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0206.21.00CN | - - Lưỡi | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN8 | Đơn vịkg | |
| 0206.22.00CN | - - Gan | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN8 | Đơn vịkg | |
| 0206.29.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN8 | Đơn vịkg | |
| 0206.30.00CN | - Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN8 | Đơn vịkg | |
| - Của lợn, đông lạnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0206.41.00CN | - - Gan | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN8 | Đơn vịkg | |
| 0206.49.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN8 | Đơn vịkg | |
| 0206.80.00CN | - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0206.90.00CN | - Loại khác, đông lạnh | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất12 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất8 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất*/5/8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất2 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất2 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất2,9 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất2,9 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất4 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất4 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất4 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất4,4 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất4 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất4 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN8%
- RCEP ASEAN4%
- RCEP Úc4%
- RCEP Trung Quốc4%
- RCEP Nhật Bản4,4%
- RCEP Hàn Quốc4%
- RCEP New Zealand4%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.