Mã HS: 0106.19.00
Biểu thuế toàn bộ nhóm 0106
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Động vật có vú: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0106.11.00CN | - - Bộ động vật linh trưởng | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/con | |
| 0106.12 | - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0106.12.10CN | - - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/con | |
| 0106.12.20CN | - - - Hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/con | |
| 0106.13.00CN | - - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/con | |
| 0106.14.00CN | - - Thỏ (Rabbits và hares) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/con | |
| 0106.19.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/con | |
| 0106.20.00CN | - Loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/con | |
| - Các loại chim: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0106.31.00CN | - - Chim săn mồi | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/con | |
| 0106.32.00CN | - - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/con | |
| 0106.33.00CN | - - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/con | |
| 0106.39.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/con | |
| - Côn trùng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0106.41.00CN | - - Các loại ong | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/con | |
| 0106.49.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/con | |
| 0106.90.00CN | - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/con |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất7.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất*/5/8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất2.9 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN5%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.