Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 9818.26.10

- - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 9818

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
9818.11- Các sản phẩm bằng cao su xốp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9818.11.10- - Nắp chụp cách điệnThuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
9818.11.90- - Loại khácThuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
9818.12- Sắt hoặc thép không hợp kim dạng hình chữ U hoặc chữ I, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Hình chữ U:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9818.12.11- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượngThuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
9818.12.19- - - Loại khácThuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
- - Hình chữ I:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9818.12.91- - - Chiều dày từ 5 mm trở xuốngThuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
9818.12.99- - - Loại khácThuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
9818.13- Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9818.13.10- - Vít cho kim loạiThuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
9818.13.10- - Vít cho kim loạiThuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
9818.13.90- - Chốt hãm và chốt định vịThuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
9818.14- Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9818.14.10- - Lò xo lá và các lá lò xoThuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
9818.14.90- - Lò xo cuộnThuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
9818.15.00- Thiết bị làm nóng không khí và bộ phận phân phối khí nóng (kể cả loại có khả năng phân phối không khí tự nhiên hoặc khí điều hoà), không sử dụng năng lượng điện, có lắp quạt chạy bằng mô tơ hoặc quạt gió, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thépThuế VAT-Thuế MFN10Đơn vị
9818.16.00- Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép, trừ loại bằng gang đúc không dẻoThuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
9818.17.00- Cơ cấu đóng cửa tự độngThuế VAT-Thuế MFN10Đơn vị
9818.19- Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ khác thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08, trừ: loại dùng cho động cơ của máy thuộc nhóm 84.29, 84.30; loại dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01, 87.11 và xe khác thuộc chương 87; loại dùng cho động cơ của tàu thuyền thuộc chương 89:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9818.19.10- - Chế hòa khí và bộ phận của chúngThuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
9818.19.20- - Thân động cơ (cylinder block)Thuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
9818.19.30- - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmThuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
9818.19.40- - Ống xi lanh khácThuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
9818.19.50- - Quy lát và nắp quy látThuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
9818.19.60- - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên nhưng không quá 155 mmThuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
9818.19.70- - Piston khácThuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
9818.19.90- - Loại khácThuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
9818.20- Bơm chất lỏng, không lắp dụng cụ đo lường:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9818.20.10- - Bơm nước bằng tayThuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
- Bơm nước hoặc bơm nhiên liệu, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9818.20.21- - Loại ly tâmThuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
9818.20.21- - Loại ly tâmThuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
9818.20.29- - Loại khác, trừ loại chuyển động tịnh tiến hoặc chuyển động quayThuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
- Bơm ly tâm khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Bơm nước một tầng, một chiều hút, trục ngang được truyền động bằng dây đai hoặc khớp nối trực tiếp, trừ loại bơm đồng trục với động cơ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9818.20.31- - - Với đường kính cửa hút không quá 200mmThuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
9818.20.39- - - Loại khácThuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
9818.20.90- Bộ phận của bơm thuộc phân nhóm 8413.70.11 và 8413.70.19Thuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
9818.21- Quạt khác có công suất trên 125kW, trừ quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9818.21.10- - Máy thổi khíThuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9818.21.21- - - Có lưới bảo vệThuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
9818.21.29- - - Loại khácThuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
9818.22- Máy điều hoà không khí, sử dụng cho xe chạy trên đường ray:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Kèm theo các bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9818.22.11- - - Công suất làm mát không quá 26,38 kWThuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
9818.22.19- - - Loại khácThuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
9818.22.20- - Máy điều hoà không khí, loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh, sử dụng cho xe chạy trên đường ray, có công suất làm mát trên 26,38 kWThuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
- - Bộ phận:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9818.22.31- - - Của máy có công suất làm lạnh trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW, có tốc độ dòng khí đi qua mối dàn bay hơi không quá 67,96 m3/phútThuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
9818.22.39- - - Của máy có công suất làm lạnh trên 52,75 kW, có tốc độ dòng khí đi qua mối dàn bay hơi không quá 67,96 m3/phútThuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
9818.23.00- Thiết bị làm lạnh hoặc đông lạnh khác, trừ: thiết bị làm lạnh đồ uống, nước uống, thiết bị làm lạnh nước có công suất trên 21,10 kW và thiết bị sản xuất đá vảyThuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
9818.24- Bộ phận trao đổi nhiệt, trừ tháp làm mát:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9818.24.10- - - Hoạt động bằng điệnThuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
9818.24.10- - - Hoạt động bằng điệnThuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
9818.24.90- - - Không hoạt động bằng điệnThuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
9818.24.90- - - Không hoạt động bằng điệnThuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
9818.25.00- Máy xử lý dữ liệu tự động khác, trừ máy tính cá nhân, máy tính xách tayThuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
- Van an toàn hay van xả:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9818.26.10- - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cmThuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
9818.26.90- - Loại khác, trừ loại bằng đồng hoặc hợp kim đồng với đường kính trong từ 2,5 cm trở xuốngThuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
9818.27.00- Ổ đũa côn, kể cả cụm linh kiện vành côn và đũa cônThuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
9818.28.00- Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên khácThuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
9818.29.00- Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp khác, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắnThuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
9818.30.00- Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu dệt khác hoặc bằng hai hay nhiều lớp kim loạiThuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
9818.31.00- Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện, công suất trên 100 kVA nhưng không quá 10.000 kVAThuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
9818.32.00- Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober), dùng cho điện áp không quá 1.000 VThuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
9818.32.00- Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober), dùng cho điện áp không quá 1.000 VThuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
9818.32.00- Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober), dùng cho điện áp không quá 1.000 VThuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
9818.32.00- Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober), dùng cho điện áp không quá 1.000 VThuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
9818.33.00- Chổi thanThuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 9818.26.10: Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5…