Mã HS: 9818.24
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 9818
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 9818.11 | - Các sản phẩm bằng cao su xốp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9818.11.10 | - - Nắp chụp cách điện | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9818.11.90 | - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9818.12 | - Sắt hoặc thép không hợp kim dạng hình chữ U hoặc chữ I, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Hình chữ U: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9818.12.11 | - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9818.12.19 | - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - Hình chữ I: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9818.12.91 | - - - Chiều dày từ 5 mm trở xuống | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9818.12.99 | - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9818.13 | - Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9818.13.10 | - - Vít cho kim loại | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9818.13.10 | - - Vít cho kim loại | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9818.13.90 | - - Chốt hãm và chốt định vị | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9818.14 | - Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9818.14.10 | - - Lò xo lá và các lá lò xo | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9818.14.90 | - - Lò xo cuộn | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9818.15.00 | - Thiết bị làm nóng không khí và bộ phận phân phối khí nóng (kể cả loại có khả năng phân phối không khí tự nhiên hoặc khí điều hoà), không sử dụng năng lượng điện, có lắp quạt chạy bằng mô tơ hoặc quạt gió, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép | Thuế VAT- | Thuế MFN10 | Đơn vị | |
| 9818.16.00 | - Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép, trừ loại bằng gang đúc không dẻo | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9818.17.00 | - Cơ cấu đóng cửa tự động | Thuế VAT- | Thuế MFN10 | Đơn vị | |
| 9818.19 | - Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ khác thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08, trừ: loại dùng cho động cơ của máy thuộc nhóm 84.29, 84.30; loại dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01, 87.11 và xe khác thuộc chương 87; loại dùng cho động cơ của tàu thuyền thuộc chương 89: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9818.19.10 | - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9818.19.20 | - - Thân động cơ (cylinder block) | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9818.19.30 | - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9818.19.40 | - - Ống xi lanh khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9818.19.50 | - - Quy lát và nắp quy lát | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9818.19.60 | - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9818.19.70 | - - Piston khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9818.19.90 | - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9818.20 | - Bơm chất lỏng, không lắp dụng cụ đo lường: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9818.20.10 | - - Bơm nước bằng tay | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - Bơm nước hoặc bơm nhiên liệu, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9818.20.21 | - - Loại ly tâm | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9818.20.21 | - - Loại ly tâm | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9818.20.29 | - - Loại khác, trừ loại chuyển động tịnh tiến hoặc chuyển động quay | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - Bơm ly tâm khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - Bơm nước một tầng, một chiều hút, trục ngang được truyền động bằng dây đai hoặc khớp nối trực tiếp, trừ loại bơm đồng trục với động cơ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9818.20.31 | - - - Với đường kính cửa hút không quá 200mm | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9818.20.39 | - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9818.20.90 | - Bộ phận của bơm thuộc phân nhóm 8413.70.11 và 8413.70.19 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9818.21 | - Quạt khác có công suất trên 125kW, trừ quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9818.21.10 | - - Máy thổi khí | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9818.21.21 | - - - Có lưới bảo vệ | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9818.21.29 | - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9818.22 | - Máy điều hoà không khí, sử dụng cho xe chạy trên đường ray: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Kèm theo các bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9818.22.11 | - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9818.22.19 | - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9818.22.20 | - - Máy điều hoà không khí, loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh, sử dụng cho xe chạy trên đường ray, có công suất làm mát trên 26,38 kW | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - Bộ phận: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9818.22.31 | - - - Của máy có công suất làm lạnh trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW, có tốc độ dòng khí đi qua mối dàn bay hơi không quá 67,96 m3/phút | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9818.22.39 | - - - Của máy có công suất làm lạnh trên 52,75 kW, có tốc độ dòng khí đi qua mối dàn bay hơi không quá 67,96 m3/phút | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9818.23.00 | - Thiết bị làm lạnh hoặc đông lạnh khác, trừ: thiết bị làm lạnh đồ uống, nước uống, thiết bị làm lạnh nước có công suất trên 21,10 kW và thiết bị sản xuất đá vảy | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9818.24 | - Bộ phận trao đổi nhiệt, trừ tháp làm mát: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9818.24.10 | - - - Hoạt động bằng điện | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9818.24.10 | - - - Hoạt động bằng điện | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9818.24.90 | - - - Không hoạt động bằng điện | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9818.24.90 | - - - Không hoạt động bằng điện | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9818.25.00 | - Máy xử lý dữ liệu tự động khác, trừ máy tính cá nhân, máy tính xách tay | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - Van an toàn hay van xả: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9818.26.10 | - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9818.26.90 | - - Loại khác, trừ loại bằng đồng hoặc hợp kim đồng với đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9818.27.00 | - Ổ đũa côn, kể cả cụm linh kiện vành côn và đũa côn | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9818.28.00 | - Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9818.29.00 | - Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp khác, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9818.30.00 | - Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu dệt khác hoặc bằng hai hay nhiều lớp kim loại | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9818.31.00 | - Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện, công suất trên 100 kVA nhưng không quá 10.000 kVA | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9818.32.00 | - Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober), dùng cho điện áp không quá 1.000 V | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9818.32.00 | - Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober), dùng cho điện áp không quá 1.000 V | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9818.32.00 | - Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober), dùng cho điện áp không quá 1.000 V | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9818.32.00 | - Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober), dùng cho điện áp không quá 1.000 V | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9818.33.00 | - Chổi than | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.