Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 9405.99.50

- - - Loại khác, bằng gốm, sứ hoặc kim loại

Biểu thuế toàn bộ nhóm 9405

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khác, trừ các loại được sử dụng ở các không gian mở công cộng hoặc đường phố lớn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9405.11- - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9405.11.10CN- - - Đèn cho phòng mổThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9405.11.91CN- - - - Đèn rọiThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
9405.11.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịchiếc
9405.19- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9405.19.10CN- - - Đèn cho phòng mổThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9405.19.91CN- - - - Đèn rọiThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
9405.19.92CN- - - - Đèn gắn bóng đèn huỳnh quangThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
9405.19.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịchiếc
- Đèn bàn, đèn giường hoặc đèn cây dùng điện :Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9405.21- - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9405.21.10CN- - - Đèn cho phòng mổThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
9405.21.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
9405.29- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9405.29.10CN- - - Đèn cho phòng mổThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
9405.29.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- Dây đèn dùng cho cây Nô-en:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9405.31.00CN- - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED)Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
9405.39.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- Đèn và bộ đèn điện khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9405.41- - Loại quang điện, được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9405.41.10CN- - - Đèn phaThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
9405.41.20CN- - - Đèn rọi khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
9405.41.30CN- - - Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho phương tiện giao thông đường sắt, đầu máy, tàu thủy, phương tiện bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bảnThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
9405.41.40CN- - - Loại khác, được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn; loại chiếu sáng bên ngoài khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
9405.41.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
9405.42- - Loại khác, được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9405.42.10CN- - - Đèn phaThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
9405.42.20CN- - - Đèn rọi khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
9405.42.30CN- - - Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho phương tiện giao thông đường sắt, đầu máy, tàu thủy, phương tiện bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bảnThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
9405.42.40CN- - - Đèn báo hiệu dùng cho thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
9405.42.50CN- - - Loại khác, được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớnThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
9405.42.60CN- - - Loại chiếu sáng bên ngoài khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
9405.42.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
9405.49- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9405.49.10CN- - - Đèn phaThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
9405.49.20CN- - - Đèn rọi khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
9405.49.30CN- - - Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho phương tiện giao thông đường sắt, đầu máy, tàu thủy, phương tiện bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bảnThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
9405.49.40CN- - - Đèn báo hiệu dùng cho thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
9405.49.50CN- - - Loại khác, được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớnThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
9405.49.60CN- - - Loại chiếu sáng bên ngoài khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
9405.49.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
9405.50- Đèn và bộ đèn không hoạt động bằng điện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Loại đốt bằng dầu:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9405.50.11CN- - - Bằng đồng sử dụng trong nghi lễ tôn giáoThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
9405.50.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
9405.50.40CN- - Đèn bãoThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
9405.50.50CN- - Đèn thợ mỏ và đèn thợ khai thác đáThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
9405.50.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
- Biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9405.61- - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9405.61.10CN- - - Biển cảnh báo, biển tên đường phố, biển báo giao thông và đường bộThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
9405.61.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
9405.69- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9405.69.10CN- - - Biển cảnh báo, biển tên đường phố, biển báo giao thông và đường bộThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
9405.69.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- Bộ phận:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9405.91- - Bằng thủy tinh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9405.91.10CN- - - Dùng cho đèn phòng mổThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
9405.91.20CN- - - Dùng cho đèn rọiThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
9405.91.40CN- - - Chao đèn hình cầu hoặc thông phong đènThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
9405.91.50CN- - - Dùng cho đèn phaThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
9405.91.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
9405.92- - Bằng plastic:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9405.92.10CN- - - Dùng cho đèn phòng mổThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
9405.92.20CN- - - Dùng cho đèn rọiThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
9405.92.30CN- - - Dùng cho đèn phaThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
9405.92.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
9405.99- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9405.99.10CN- - - Chụp đèn bằng vật liệu dệtThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
9405.99.20CN- - - Chụp đèn bằng vật liệu khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
9405.99.30CN- - - Của đèn thuộc phân nhóm 9405.50.11 hoặc 9405.50.19Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
9405.99.40CN- - - Dùng cho đèn pha hoặc đèn rọiThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
9405.99.50CN- - - Loại khác, bằng gốm, sứ hoặc kim loạiThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
9405.99.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (12)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
9405.99-9000Một phần của Đèn và phụ kiện chiếu sáng; Chụp đèn thay đổi hình dạng Nanum Delight22/12/2017Phân loại mặt hàng 1-5096
9405.99-9000Các bộ phận của đèn và phụ kiện chiếu sáng; TẢN NHIỆT đèn đường thế hệ thứ 2; PR.CHNA01/05/2017Phân loại mặt hàng 4-3486
9405.99-9000Các bộ phận của Đèn và phụ kiện chiếu sáng; TẢN NHIỆT HIGHBAY thế hệ thứ 2; PR.CHNA01/05/2017Phân loại mặt hàng 4-3485
9405.99-9000Thân đèn trần huỳnh quang (JCY48-1)22/02/2016Phân loại mặt hàng 3-536
9405.99-9000BÀI VIẾT THÉP · - KHUNG TRÊN01/09/2015Phân loại mặt hàng 1-1488
9405.99-9000SẢN PHẨM THÉP · - BÌA SAU01/09/2015Phân loại mặt hàng 1-1489
9405.99-9000Thân AL (NDV AL BODY-300)08/10/2014Phân loại mặt hàng 1-2592
9405.99-9000AL THÂN (TUN AL THÂN-521)07/10/2014Phân loại mặt hàng 1-2571
9405.99-9000THÂN AL (LSL AL THÂN-567)07/10/2014Phân loại mặt hàng 1-2572
9405.99-9000AL BODY (NDV AL BODY-100 (NAM GỐC))07/10/2014Phân loại mặt hàng 1-2570
9405.99-9000Vỏ đèn LED (YHL-010), SP80B02/04/2009Phân loại mặt hàng 1-113
9405.99-9000Giá đỡ đèn (một vật dụng có chức năng cố định chóa đèn)30/11/2000Phân loại đánh giá 47281-1085
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất30Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất20Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất4Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất14Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN20%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 9405.99.50: Loại khác, bằng gốm, sứ hoặc kim loại – Bộ phận