Mã HS: 9405.49
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 9405
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khác, trừ các loại được sử dụng ở các không gian mở công cộng hoặc đường phố lớn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9405.11 | - - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9405.11.10CN | - - - Đèn cho phòng mổ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9405.11.91CN | - - - - Đèn rọi | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 9405.11.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịchiếc | |
| 9405.19 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9405.19.10CN | - - - Đèn cho phòng mổ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9405.19.91CN | - - - - Đèn rọi | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 9405.19.92CN | - - - - Đèn gắn bóng đèn huỳnh quang | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 9405.19.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịchiếc | |
| - Đèn bàn, đèn giường hoặc đèn cây dùng điện : | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9405.21 | - - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9405.21.10CN | - - - Đèn cho phòng mổ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 9405.21.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 9405.29 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9405.29.10CN | - - - Đèn cho phòng mổ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 9405.29.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| - Dây đèn dùng cho cây Nô-en: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9405.31.00CN | - - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 9405.39.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| - Đèn và bộ đèn điện khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9405.41 | - - Loại quang điện, được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9405.41.10CN | - - - Đèn pha | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 9405.41.20CN | - - - Đèn rọi khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 9405.41.30CN | - - - Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho phương tiện giao thông đường sắt, đầu máy, tàu thủy, phương tiện bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bản | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 9405.41.40CN | - - - Loại khác, được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn; loại chiếu sáng bên ngoài khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 9405.41.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 9405.42 | - - Loại khác, được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9405.42.10CN | - - - Đèn pha | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 9405.42.20CN | - - - Đèn rọi khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 9405.42.30CN | - - - Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho phương tiện giao thông đường sắt, đầu máy, tàu thủy, phương tiện bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bản | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 9405.42.40CN | - - - Đèn báo hiệu dùng cho thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 9405.42.50CN | - - - Loại khác, được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 9405.42.60CN | - - - Loại chiếu sáng bên ngoài khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 9405.42.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 9405.49 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9405.49.10CN | - - - Đèn pha | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 9405.49.20CN | - - - Đèn rọi khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 9405.49.30CN | - - - Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho phương tiện giao thông đường sắt, đầu máy, tàu thủy, phương tiện bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bản | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 9405.49.40CN | - - - Đèn báo hiệu dùng cho thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 9405.49.50CN | - - - Loại khác, được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 9405.49.60CN | - - - Loại chiếu sáng bên ngoài khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 9405.49.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 9405.50 | - Đèn và bộ đèn không hoạt động bằng điện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Loại đốt bằng dầu: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9405.50.11CN | - - - Bằng đồng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 9405.50.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 9405.50.40CN | - - Đèn bão | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 9405.50.50CN | - - Đèn thợ mỏ và đèn thợ khai thác đá | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 9405.50.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| - Biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9405.61 | - - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9405.61.10CN | - - - Biển cảnh báo, biển tên đường phố, biển báo giao thông và đường bộ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 9405.61.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 9405.69 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9405.69.10CN | - - - Biển cảnh báo, biển tên đường phố, biển báo giao thông và đường bộ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 9405.69.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - Bộ phận: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9405.91 | - - Bằng thủy tinh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9405.91.10CN | - - - Dùng cho đèn phòng mổ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 9405.91.20CN | - - - Dùng cho đèn rọi | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 9405.91.40CN | - - - Chao đèn hình cầu hoặc thông phong đèn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 9405.91.50CN | - - - Dùng cho đèn pha | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 9405.91.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 9405.92 | - - Bằng plastic: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9405.92.10CN | - - - Dùng cho đèn phòng mổ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 9405.92.20CN | - - - Dùng cho đèn rọi | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 9405.92.30CN | - - - Dùng cho đèn pha | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 9405.92.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 9405.99 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9405.99.10CN | - - - Chụp đèn bằng vật liệu dệt | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 9405.99.20CN | - - - Chụp đèn bằng vật liệu khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 9405.99.30CN | - - - Của đèn thuộc phân nhóm 9405.50.11 hoặc 9405.50.19 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 9405.99.40CN | - - - Dùng cho đèn pha hoặc đèn rọi | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 9405.99.50CN | - - - Loại khác, bằng gốm, sứ hoặc kim loại | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 9405.99.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 9405.49-9000 | ĐÈN THAY THẾ CHO MÁY CHIẾU LCD | 22/06/2023 | Phân loại mặt hàng 3-3128 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.