Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 9032.90.90

- - Loại khác
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 9032

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
9032.10.00- Bộ ổn nhiệtThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9032.20.00- Bộ điều chỉnh áp lựcThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc/bộ
- Dụng cụ và thiết bị khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9032.81.00- - Loại dùng thủy lực hoặc khí nénThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9032.89- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9032.89.10- - - Dụng cụ và thiết bị đi kèm hoặc hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động, để điều chỉnh hoặc điều khiển tự động hệ thống đẩy, giữ thăng bằng hoặc xếp hàng hóa của tàu thuyềnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9032.89.20- - - Dụng cụ và thiết bị tự động để điều chỉnh hoặc điều khiển dung dịch hóa chất hoặc điện hóa trong sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp rápThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
- - - Loại khác, hoạt động bằng điện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9032.89.31- - - - Bộ điều chỉnh điện áp tự động (ổn áp)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9032.89.39- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9032.89.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9032.90- Bộ phận và phụ kiện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9032.90.10- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9032.89.10Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9032.90.20- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9032.89.20Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9032.90.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (12)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
9032.90-9000Parts of automatic regulating or controlling instruments and apparatus; GSP2 INNER CASE; TN230131-5020J102/08/2019Item Classification 4-10529
9032.90-9000Compact-Ⅱ housing(A2C30232100)03/02/2016Item Classification 1-179
9032.90-9000Product Name: TDCV CCM LWR CASE. Inspection · - Model: 2188955-124/09/2015Item Classification 3-2686
9032.90.9000Other articles of plastics; ES617001; ITALY10/11/2014Item Classification 2-7474
9032.90.9000PISTON ; X2301319100 ; SIZE:DIA4*45MM ; GERMANY27/10/2014Item Classification 3-2273
9032.90.9000STEM GUIDE ; X25450011400 ; SIZE:DIA 15MMX6.3MM ; GERMANY27/10/2014Item Classification 3-2275
9032.90-9000BOTTOM PLATE; THETA; 6577830701F13/12/2013Item Classification 1-3391
ㅇ9032.90-9000ㅇ Product Name: SK-E TOP COVER · ㅇ Model: SIMK41 · ㅇ Specification: KR77031303A17/10/2013Item Classification 1-2735
9032.90-9000Base for ECU ; korea21/11/2012Item Classification 1-2841
9032.90-9000Oscillator ; ① EFR-OSB40K6, ② EFR-RSB40K625/10/2002Item Classification 47281-958
9032.90-9000Parts and Accessories of Automatic regulating or controlling instruments and apparatus; O2 Sensor ; OXIGEN SENSOR07/09/2001Evaluation classification 47281-834
9032.90-9000Neutral reaction flux detector for nuclear reaction · (Product name: Reactor incore flux detector ass'y)29/11/1996Category 47281-695
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN0%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 9032.90.90: Loại khác – Bộ phận và phụ kiện