Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 9031.90.30

- - Bộ phận và phụ kiện kể cả mạch in đã lắp ráp dùng cho các dụng cụ và thiết bị quang học để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn hoặc kiểm tra mặt nạ, mặt nạ quang hoặc lưới ca rô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn; bộ phận và phụ kiện của các thiết bị đo độ nhiễm bẩn bề mặt của vi mạch bán dẫn

Biểu thuế toàn bộ nhóm 9031

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
9031.10.00CN- Máy đo để cân chỉnh các bộ phận cơ khíThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9031.20.00CN- Bàn kiểm traThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
- Các thiết bị và dụng cụ quang học khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9031.41.00CN- - Để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp) hoặc kiểm tra mạng che quang hoặc lưới carô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9031.49- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9031.49.10CN- - - Dụng cụ và thiết bị quang học để đo độ nhiễm bẩn bề mặt của các vi mạch bán dẫnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9031.49.20CN- - - Thiết bị quang học để xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp rápThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9031.49.30CN- - - Dụng cụ và thiết bị quang học khác để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp rápThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9031.49.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9031.80- Dụng cụ, thiết bị và máy khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9031.80.10CN- - Thiết bị kiểm tra cápThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9031.80.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9031.90- Bộ phận và phụ kiện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9031.90.30CN- - Bộ phận và phụ kiện kể cả mạch in đã lắp ráp dùng cho các dụng cụ và thiết bị quang học để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn hoặc kiểm tra mặt nạ, mặt nạ quang hoặc lưới ca rô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn; bộ phận và phụ kiện của các thiết bị đo độ nhiễm bẩn bề mặt của vi mạch bán dẫnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9031.90.40CN- - Của thiết bị quang học xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp rápThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9031.90.50CN- - Của dụng cụ và thiết bị quang học khác để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp rápThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9031.90.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (31)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
9031.90-9000HOUSING23/04/2024Item Classification 3-1858
9031.90-9000RESOLVER-ROTOR; 36514-2BDB0 (EU5795N13E271);08/06/2023Item Classification 3-2754
9031.90-9000Translucent slit; HP-SH0509/08/2022Item Classification 3-5205
9031.90-9000GRANITE STONE (Measuring table for automatic optical inspection equipment)28/12/2021Item Classification 3-7393
9031.90-9000SENSOR PIECE; F16010/02/2021Item Classification 3-976
9031.90-9000AAF Sensor Cover; L5869-67020(PP276-021A)10/02/2020Item Classification 4-628
9031.90-9000OP-Gear; L5869-67030(PP277-021A)10/02/2020Item Classification 4-627
9031.90-9000PART FOR WATERPROOF TEST MACHINE ; SILICONE RUBBER27/02/2018Item Classification 1-739
9031.90-9000PROBE: ZMUS-9D-E00.560-0-ABF0AA027/06/2017Item Classification 3-3281
9031.90-9000Parts of checking instruments; GRANITE MACHINERY PARTS; PR.CHNA15/05/2017Item Classification 2-6157
9031.90-9000PART FOR WATERPROOF TEST MACHINE; JIG; R.KOREA15/03/2017Item Classification 1-594
9031.90-9000NU CVVL M/Plate ;07/07/2016Item Classification 2-7753
9031.90-9000Main BOARD(DP805) ; R. KOREA07/07/2016Item Classification 3-2559
9031.90-9000MOTHER BOARD · (ADVANTEST T5386, MT6133, COMBO PN82-000536-000)02/07/2015Item Classification 3-1774
9031.90-9000Parts of checking instruments; JIG; FT21/05/2015Item Classification 2-3522
9031.90-9000Parts of checking instruments; JIG; MT21/05/2015Item Classification 2-3523
9031.90-9000Scale Tape, 553313-000001, 450㎜×12㎜15/01/2015Item Classification 3-109
9031.90-9000Sensor Housing, 177807-00 AA18/12/2014Item Classification 3-2776
9031.90-9000PLATE FIXTURE; LOW PRESSURE DUCT FIXTURE;31/10/2014Item Classification 1-2744
9031.90-9000Body for Knock Senso19/06/2014Item Classification 1-1830
9031.90-9090Retaining ring; CMDPS Tas; Product number: 184.493-0024/12/2013Item Classification 1-3521
9031.90-9090Rotor OS structure; RMDPS; Product number: 175.774-0024/12/2013Item Classification 1-3530
9031.90-9011Product Name: ACTIVE ISOLATION UNIT SYSREM ; · Model: ALPHA6A-202M-1824-A11 ;; Country of Origin: JAPAN20/08/2013Item Classification 1-2005
No. 9031.90-9011ㅇPassive Isolation Unit(P2B-100) · - Isolator: 165×165×184(mm) 4ea · - Oil Damper: 130×150×184(mm) 4ea05/03/2012Item Classification 1-561
9031.90-9090ㅇ Product Name: Probe Unit; LP097WX01; KOREA10/06/2011Item Classification 2-1746
9031.90-9090 (Decision of the 1st Tariff Classification Committee)ㅇ PCB ASSY (Printed Circuit Board Assemblies); ①KGBV3-MCU, ②KGBV3-SEN, ③KGBV3-UVC; J.P.19/02/2010Item Classification 2-246
Classified under HSK9031.90-9090PCB ASSY (3 pcs) For Bill Accepto18/10/2005Product Classification Section-105732
HSK9031.90-9090Trigger Probe ; TP2-5W02/08/2005Product Classification Section-105094
9031.90-1990Hall effect Gear Tooth sensor; ATS643LSH-1105/11/2004Product Classification Section-101979
9031.90-1990Other sensors; Torque Transmitter ; MCRT3901X(1-2)CFN-150010/05/2000Evaluation classification 47281-402
9031.90-1990Sensor; Tachometer & PositionModule; ATS610LSA; For crank Angle & CAM position senso09/07/1999Inspection classification 47281-493
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN0%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 9031.90.30: Bộ phận và phụ kiện kể cả mạch in đã lắp ráp dùng…