Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 9026.90.00

- Bộ phận và phụ kiện
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 9026

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
9026.10- Để đo hoặc kiểm tra lưu lượng hoặc mức của chất lỏng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9026.10.50- - Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9026.10.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9026.20- Để đo hoặc kiểm tra áp suất:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9026.20.50- - Máy đo áp suất sử dụng cho xe có động cơThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9026.20.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9026.80.00- Thiết bị hoặc dụng cụ khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9026.90.00- Bộ phận và phụ kiệnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (32)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
9026.90-2000HOLDER(3206-740428-10)24/05/2020Item Classification 3-14671
9026.90-2000HOLDER(3206-110478-10)24/05/2020Item Classification 3-14672
9026.90-2000HOLDER(3206-540448-10)24/05/2020Item Classification 3-14670
9026.90-0000BODY ASSY-SUB; 3040-C30020-1002/01/2020Item Classification 3-10571
9026.90-0000CONTACT PLATE; 3200-130020-1016/12/2019Item Classification 3-10043
9026.90-0000PRESS SSENSOR SUB CASE ASSY ; DN-S1416/12/2019Item Classification 3-9962
9026.90-0000PRESS SSENSOR SUB CASE ASSY ; DN-S1416/12/2019Item Classification 3-9962
9026.90-0000TUBE ASSY-OIL FILLER ; 46570-2326005/09/2017Item Classification 1-3435
9026.90-0000○ FLOAT WIRE(21000236)19/06/2017Item Classification 1-2213
9026.90-0000BRUSH WIPER; 3200-66012030/05/2017Item Classification 3-2849
9026.90-0000BRUSH WIPER; 2100020925/05/2017Item Classification 3-2727
9026.90-0000BRUSH WIPER; 20744-125/05/2017Item Classification 3-2726
9026.90-0000BRUSH WIPER; 3200-660120-125/05/2017Item Classification 3-2728
9026.90-0000BRUSH WIPER; 21194-101/05/2017Item Classification 3-2329
9026.90-0000WIPER23/12/2016Item Classification 3-5842
9026.90-0000Parts for Level Gauges; Socket for GLA-300 Radar Tank Gauging System; PR.CHNA07/04/2016Item Classification 2-3404
9026.90-0000FLOAT16/03/2016Item Classification 3-731
9026.90-0000CONTACT PLATE ; 071756-3010 ; 17mm (width) X 0.1mm (thickness), roll ; JP05/11/2015Item Classification 3-3092
9026.90-0000-Parts for Level Gauges; CONTACT PLATE22/10/2014Item Classification 3-2264
9026.90-0000Float for liquid measuring · - 300138121/10/2014Item Classification 3-2259
9026.90-9000Parts for flow meters; DUAL CHAMBER; PO8079; R.KOREA13/09/2013Item Classification 2-7062
9026.90-9000Parts for flow meters; TOP HOUSING; PO006173; R.KOREA13/09/2013Item Classification 2-7061
ㅇ 9026.90-9000ㅇ Product name: STOPPER · ㅇ Model: F00S2W305313/09/2013Item Classification 1-2385
9026.90-9000ORIFICE; R.KOREA15/04/2013Item Classification 2-2425
9026.90-9000Orifice plate28/03/2013Item Classification 2-1948
9026.90-9000Venturi-tube ; R.KOREA08/03/2013Item Classification 2-1472
9026.90-9000Orifice Plate ; DOP16/12/2011Item Classification 2-5880
9026.90-9000Parts of pressure gauge; Hot Cathode Ion Gauge Filament, 8080-6001830/01/2007Product Classification Section-107790
9026.90-9000Orifice Plate, Orifice Flange, Orifice Flange Union07/09/2004Product Classification Section-101430
9026.90-9000Part for flow mete11/02/2004Review Policy-491
9026.90-1300Pressure Sensor ; Oil Pressure Sensor ; 360 081 030 052C02/06/2003Item Classification 47281-456
9026.90-1300_x000D_ 9026.90-1200_x000D_ 9026.80-9000① Pressure Transmitters;ACI/DP · ② Differential or Gage Pressure Transmitters;ACI/600D · ③ Air volume/velocity transducer;FT-1001 · ④ Pressure & flow "smart" transmitter;veltronⅡ25/10/2002Item Classification 47281-958
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN0%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 9026.90.00: Bộ phận và phụ kiện – Dụng cụ và máy đo hoặc kiểm…