Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 9026.80.00

- Thiết bị hoặc dụng cụ khác
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 9026

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
9026.10- Để đo hoặc kiểm tra lưu lượng hoặc mức của chất lỏng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9026.10.50- - Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9026.10.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9026.20- Để đo hoặc kiểm tra áp suất:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9026.20.50- - Máy đo áp suất sử dụng cho xe có động cơThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9026.20.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9026.80.00- Thiết bị hoặc dụng cụ khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9026.90.00- Bộ phận và phụ kiệnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (17)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
9026.80-9000Gas flow meter; Gas flow monitor for city gas and air · ; CMG400P0251000D004/10/2022Item Classification 3-6532
9026.80-9000ULTRASONIC GAS FLOW METER(FLOWSIC100 FLARE)14/06/2016Item Classification 3-1939
9026.80-9000ULTRASONIC GAS FLOW METER(FLOWSIC 500)08/06/2016Item Classification 3-1857
9026.80-9000Air Mass Flow Sensor(MCS100A1**)03/03/2016Item Classification 3-621
9026.80-9000ㅇ Product name: ULTRASONIC GAS FLOW METER · ㅇ Model: FLOWSIC600 (gas ultrasonic flow meter)10/04/2014Item Classification 1-1094
9026.80-9000Air flowmeter; MCF0250ARND010000 ; J.P.07/02/2014Item Classification 1-443
9026.80-9000flug-In Flow Sensor ; 912104000225/10/2013Item Classification 1-2814
9026.80-9000Mass Flow Meter(MF64S)05/09/2013Item Classification 1-2223
9026.80-9000Mass Flow Meter(MF63S)05/09/2013Item Classification 1-2224
ㅇ 9026.80-9000ㅇ Product Name: HOT WIRE MASS AIR FLOW(MAF) SENSOR · ㅇ Model: AFH70M-43A10/05/2013Item Classification 1-1007
ㅇ 9026.80-9000ㅇ Product name: OIL MIST DETECTOR (OMD, Oil Mist Detector) · ㅇ Model: VISTRON VN93305/02/2013Item Classification 1-258
9026.80-9000Dry Flow Calibrator [defender 510-M; 14H * 15.2W * 7.6(cm)]10/08/2012Item Classification 1-1899
9026.80-2000Anemometer ; 834614/02/2006Item Classification Section-106544
9026.80-9000① Air Mass Meter; PBT-GF30; for automobile · ② meter ; meter assy-air mass flow; 23430-21910, 23430-1290011/01/2005Review Policy and-100014
9026.80-9000HFM (Hot Film Type Air Flow Meter)11/01/2005Review Policy and-100014
9026.80-9000Flow Meter ; PF21-300-10(N²/10L)21/03/2002Item Classification 47281-244
9026.80-9000Other flowmeter ; ATEQ D(D2P)13/06/2000Evaluation classification 47281-517
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN0%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 9026.80.00: Thiết bị hoặc dụng cụ khác – Dụng cụ và máy đo…