Chương 9: cà phê, chè, chè paragoay và các loại gia vị
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 09.01 | Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 09.02 | Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 09.03CN | Chè Paragoay (Maté) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 09.04 | Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 09.05 | Vani | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 09.06 | Quế và hoa quế | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 09.07 | Đinh hương (cả quả, thân và cành) | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 09.08 | Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 09.09 | Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 09.10 | Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị |
Hải quan Việt Nam (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 0910.99.90 | Đồ gia vị hỗn hợp: Bột gia vị tỏi - Garlic Powder FE-44587 dùng để sản xuất bánh. Mới 100% (Mục 5). | 02/03/2020 | 1278/TB-TCHQ | |
| 0902.30.90 | Trà Phổ Nhĩ (Di-et Pu-Erh tea) dạng túi lọc, hạn sử dụng: 07.06.2019, Khối lượng: 175g/gói (5g/túi lọc x 35 túi lọc), hàng mới 100%. | 17/12/2018 | 7392/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| Số 0904.20-2000 | Ớt đỏ trộn với vỏ cam quýt, hạt mè đen và trắng, rong biển, muối; NHẬT BẢN | 27/07/2010 | Phân loại mặt hàng 2-1413 | |
| 0904.20-2000, 2103.90-9090 | Tên sản phẩm: Gia vị hỗn hợp; Sản xuất tại Trung Quốc | 17/03/2006 | Mục Phân loại sản phẩm-106748 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.