Mã HS: 09.10
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 0910
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Gừng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0910.11.00CN | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 0910.12.00CN | - - Đã xay hoặc nghiền | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 0910.20.00CN | - Nghệ tây | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 0910.30.00CN | - Nghệ (curcuma) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| - Gia vị khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0910.91 | - - Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0910.91.10CN | - - - Cà ri (curry) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 0910.91.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 0910.99 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0910.99.10CN | - - - Húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt quế | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 0910.99.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 0910.99.90 | Đồ gia vị hỗn hợp: Bột gia vị tỏi - Garlic Powder FE-44587 dùng để sản xuất bánh. Mới 100% (Mục 5). | 02/03/2020 | 1278/TB-TCHQ |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.