Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8903.23.00

- - Có chiều dài trên 24 m

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8903

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Thuyền, xuồng có thể bơm hơi (bao gồm cả thuyền, xuồng thân cứng có thể bơm hơi):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8903.11.00CN- - Được trang bị hoặc thiết kế để lắp với động cơ, trọng lượng không tải (tịnh) (không bao gồm động cơ) không quá 100 kgThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8903.12.00CN- - Không được thiết kế để sử dụng với động cơ và trọng lượng không tải (tịnh) không quá 100 kgThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8903.19.00CN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- Thuyền buồm, trừ loại có thể bơm hơi, có hoặc không có động cơ phụ trợ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8903.21.00CN- - Có chiều dài không quá 7,5 mThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8903.22.00CN- - Có chiều dài trên 7,5 m nhưng không quá 24 mThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8903.23.00CN- - Có chiều dài trên 24 mThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- Thuyền máy, trừ loại có thể bơm hơi, không bao gồm thuyền máy có gắn máy bên ngoài:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8903.31.00CN- - Có chiều dài không quá 7,5 mThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8903.32.00CN- - Có chiều dài trên 7,5 m nhưng không quá 24 mThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8903.33.00CN- - Có chiều dài trên 24 mThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8903.93.00CN- - Có chiều dài không quá 7,5 mThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8903.99.00CN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịchiếc
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất15Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất10Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất10/8Văn bản căn cứ174/2025/NĐ-CP - PL2Ngày áp dụng-
LoạiExTThuế suất30Văn bản căn cứ66/2025/QH15Ngày áp dụng14/06/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất7Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN10%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8903.23.00: Có chiều dài trên 24 m – Thuyền buồm, trừ loại có…