Mã HS: 89.03
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8903
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Thuyền, xuồng có thể bơm hơi (bao gồm cả thuyền, xuồng thân cứng có thể bơm hơi): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8903.11.00CN | - - Được trang bị hoặc thiết kế để lắp với động cơ, trọng lượng không tải (tịnh) (không bao gồm động cơ) không quá 100 kg | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8903.12.00CN | - - Không được thiết kế để sử dụng với động cơ và trọng lượng không tải (tịnh) không quá 100 kg | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8903.19.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - Thuyền buồm, trừ loại có thể bơm hơi, có hoặc không có động cơ phụ trợ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8903.21.00CN | - - Có chiều dài không quá 7,5 m | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8903.22.00CN | - - Có chiều dài trên 7,5 m nhưng không quá 24 m | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8903.23.00CN | - - Có chiều dài trên 24 m | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - Thuyền máy, trừ loại có thể bơm hơi, không bao gồm thuyền máy có gắn máy bên ngoài: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8903.31.00CN | - - Có chiều dài không quá 7,5 m | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8903.32.00CN | - - Có chiều dài trên 7,5 m nhưng không quá 24 m | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8903.33.00CN | - - Có chiều dài trên 24 m | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8903.93.00CN | - - Có chiều dài không quá 7,5 m | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8903.99.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (3)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8903.10-0000 | THUYỀN190 | 29/04/2015 | Phân loại mặt hàng 3-1195 | |
| 8903.99-9000 | - Xe đạp đạt giải thưởng | 04/07/2014 | Phân loại mặt hàng 3-1562 | |
| 8903.10-0000 | Thuyền bơm hơi (Tender 200, Tender240, CLS240, CLS270) | 02/12/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-102254 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.