Mã HS: 8902.00.33
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8902
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Tàu thuyền đánh bắt thủy sản: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8902.00.31 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8902.00.32 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8902.00.33 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 101 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8902.00.34 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 101 nhưng không quá 250 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8902.00.35 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.000 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8902.00.36 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8902.00.37 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8902.00.41 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8902.00.42 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8902.00.43 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 101 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8902.00.44 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 101 nhưng không quá 250 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8902.00.45 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.000 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8902.00.46 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8902.00.47 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8902.00-1090 | Thuyền Skiff; Động cơ 450-650 HP, 10,5m(D), 6,5m(R), 3,8m(S); Hoa Kỳ | 06/09/1999 | Phân loại kiểm tra 47280-618 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất15 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất10 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTA | Thuế suất10 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất* | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAOthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất3,6 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất3,6 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất6,7 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất6,7 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất7,5 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất10 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất10 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất6,7 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN10%
- RCEP ASEAN6,7%
- RCEP Úc6,7%
- RCEP Trung Quốc7,5%
- RCEP Nhật Bản10%
- RCEP Hàn Quốc10%
- RCEP New Zealand6,7%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.