Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 89.02

Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8902

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Tàu thuyền đánh bắt thủy sản:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8902.00.31- - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8902.00.32- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8902.00.33- - Tổng dung tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 101Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8902.00.34- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 101 nhưng không quá 250Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8902.00.35- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.000Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8902.00.36- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8902.00.37- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8902.00.41- - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8902.00.42- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8902.00.43- - Tổng dung tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 101Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8902.00.44- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 101 nhưng không quá 250Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8902.00.45- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.000Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8902.00.46- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8902.00.47- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8902.00-1090Thuyền Skiff; Động cơ 450-650 HP, 10,5m(D), 6,5m(R), 3,8m(S); Hoa Kỳ06/09/1999Phân loại kiểm tra 47280-618

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 89.02: Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại…