| 8901.10 | - Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người; phà các loại: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8901.10.10CN | - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8901.10.20CN | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500 | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8901.10.60CN | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000 | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8901.10.70CN | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000 | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8901.10.80CN | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000 | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8901.10.90CN | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8901.20 | - Tàu chở chất lỏng hoặc khí hóa lỏng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8901.20.50CN | - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8901.20.71CN | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 20.000 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịchiếc | |
| 8901.20.72CN | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 20.000 nhưng không quá 30.000 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịchiếc | |
| 8901.20.73CN | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 30.000 nhưng không quá 50.000 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịchiếc | |
| 8901.20.80CN | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8901.30 | - Tàu thuyền đông lạnh, trừ loại thuộc phân nhóm 8901.20: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8901.30.50CN | - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8901.30.70CN | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8901.30.80CN | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8901.90 | - Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Không có động cơ đẩy: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8901.90.11CN | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8901.90.12CN | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8901.90.14CN | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - Có động cơ đẩy: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8901.90.31CN | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8901.90.32CN | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8901.90.33CN | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8901.90.34CN | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8901.90.35CN | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8901.90.36CN | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8901.90.37CN | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |