Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8901.20.71

- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 20.000

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8901

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8901.10- Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người; phà các loại:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8901.10.10CN- - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26Thuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8901.10.20CN- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500Thuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8901.10.60CN- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000Thuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8901.10.70CN- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000Thuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8901.10.80CN- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000Thuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8901.10.90CN- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000Thuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8901.20- Tàu chở chất lỏng hoặc khí hóa lỏng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8901.20.50CN- - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8901.20.71CN- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 20.000Thuế VAT8/10Thuế MFN2Đơn vịchiếc
8901.20.72CN- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 20.000 nhưng không quá 30.000Thuế VAT8/10Thuế MFN2Đơn vịchiếc
8901.20.73CN- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 30.000 nhưng không quá 50.000Thuế VAT8/10Thuế MFN2Đơn vịchiếc
8901.20.80CN- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8901.30- Tàu thuyền đông lạnh, trừ loại thuộc phân nhóm 8901.20:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8901.30.50CN- - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8901.30.70CN- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8901.30.80CN- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8901.90- Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Không có động cơ đẩy:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8901.90.11CN- - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8901.90.12CN- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8901.90.14CN- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - Có động cơ đẩy:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8901.90.31CN- - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8901.90.32CN- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8901.90.33CN- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8901.90.34CN- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8901.90.35CN- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8901.90.36CN- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8901.90.37CN- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (2)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8901.20-3000_x000D_ 8901.20-9000Tàu chở chất thải đã qua sử dụng29/11/1993Cảm xúc 47281-976
8901.20-3000Tàu đã qua sử dụng16/11/1993Cảm xúc 47281-923
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất3Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất2Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-CN)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất1.4Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất1,3
Quốc giaÚcThuế suất1,3
Quốc giaTrung QuốcThuế suất*
Quốc giaNhật BảnThuế suất1,4
Quốc giaHàn QuốcThuế suất1,3
Quốc giaNew ZealandThuế suất1,3

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN2%
  • RCEP ASEAN1,3%
  • RCEP Úc1,3%
  • RCEP Trung Quốc*
  • RCEP Nhật Bản1,4%
  • RCEP Hàn Quốc1,3%
  • RCEP New Zealand1,3%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8901.20.71: Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng…