Mã HS: 89.01
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8901
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8901.10 | - Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người; phà các loại: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8901.10.10CN | - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8901.10.20CN | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500 | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8901.10.60CN | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000 | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8901.10.70CN | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000 | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8901.10.80CN | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000 | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8901.10.90CN | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8901.20 | - Tàu chở chất lỏng hoặc khí hóa lỏng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8901.20.50CN | - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8901.20.71CN | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 20.000 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịchiếc | |
| 8901.20.72CN | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 20.000 nhưng không quá 30.000 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịchiếc | |
| 8901.20.73CN | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 30.000 nhưng không quá 50.000 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịchiếc | |
| 8901.20.80CN | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8901.30 | - Tàu thuyền đông lạnh, trừ loại thuộc phân nhóm 8901.20: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8901.30.50CN | - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8901.30.70CN | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8901.30.80CN | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8901.90 | - Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Không có động cơ đẩy: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8901.90.11CN | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8901.90.12CN | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8901.90.14CN | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - Có động cơ đẩy: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8901.90.31CN | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8901.90.32CN | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8901.90.33CN | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8901.90.34CN | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8901.90.35CN | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8901.90.36CN | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8901.90.37CN | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (8)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8901.10-0000 | - Tàu đáy kính; LOOKER 350 | 08/08/2014 | Phân loại mặt hàng 3-1772 | |
| ㅇ 8901.90-1000 | ㅇ Tên sản phẩm: Tàu · ㅇ Kiểu tàu: Tàu chở hàng (tàu chở hàng rời loại 32.000DWT) | 04/07/2013 | Phân loại mặt hàng 1-1522 | |
| 8901.90-1000 | Tàu đã qua sử dụng có cát, NHẬT BẢN | 22/05/2002 | Phân loại mặt hàng 47281-446 | |
| 8901.90-1090 | xà lan | 17/05/1995 | Cảm xúc 47281-435 | |
| 8901.20-3000_x000D_ 8901.20-9000 | Tàu chở chất thải đã qua sử dụng | 29/11/1993 | Cảm xúc 47281-976 | |
| 8901.20-3000 | Tàu đã qua sử dụng | 16/11/1993 | Cảm xúc 47281-923 | |
| 8901.90-2000 | Tàu đã qua sử dụng | 26/04/1993 | Cảm xúc 47281-297 | |
| 8901.10-3000 | Thuyền phà đã qua sử dụng | 1989-10-05 | Cảm xúc22701-3155 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.