Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8707.10.10

- - Dùng cho xe đua cỡ nhỏ và xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8707

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8707.10- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8707.10.10- - Dùng cho xe đua cỡ nhỏ và xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tựThuế VAT8/10Thuế MFN27Đơn vịchiếc
8707.10.20- - Dùng cho ô tô cứu thươngThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịchiếc
8707.10.30- - Dùng cho xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyếtThuế VAT8/10Thuế MFN27Đơn vịchiếc
8707.10.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN27Đơn vịchiếc
8707.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8707.90.11- - - Cabin lái dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.21, 8701.22, 8701.23, 8701.24 hoặc 8701.29Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8707.90.19- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8707.90.21- - - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)Thuế VAT8/10Thuế MFN27Đơn vịchiếc
8707.90.29- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN27Đơn vịchiếc
8707.90.30- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8707.90.40- - Cabin lái dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộThuế VAT8/10Thuế MFN27Đơn vịchiếc
8707.90.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN27Đơn vịchiếc
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất40.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất27Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-BN, ID, LA, PH)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất*Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất5Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất*Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất*Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất32Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất40Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất*Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất5,4; M: 8,1Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất4Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất4Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất14
Quốc giaÚcThuế suất14
Quốc giaTrung QuốcThuế suất14
Quốc giaNhật BảnThuế suất15,3
Quốc giaHàn QuốcThuế suất14
Quốc giaNew ZealandThuế suất14

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN27%
  • RCEP ASEAN14%
  • RCEP Úc14%
  • RCEP Trung Quốc14%
  • RCEP Nhật Bản15,3%
  • RCEP Hàn Quốc14%
  • RCEP New Zealand14%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8707.10.10: Dùng cho xe đua cỡ nhỏ và xe chơi gôn (kể cả xe…