Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8705.90.50

- - Xe làm sạch đường; xe hút bùn, bể phốt; xe y tế lưu động; xe phun tưới các loại

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8705

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8705.10.00CN- Xe cần cẩuThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8705.20.00CN- Xe cần trục khoanThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8705.30.00CN- Xe chữa cháyThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8705.40.00CN- Xe trộn bê tôngThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8705.90CN- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8705.90.50CN- - Xe làm sạch đường; xe hút bùn, bể phốt; xe y tế lưu động; xe phun tưới các loạiThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8705.90.60CN- - Xe điều chế chất nổ di động (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8705.90.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (15)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8705.90-9090vòi phun nước13/11/2019Phân loại mặt hàng 3-9099
8705.90-9090xe tải nạo vét13/11/2019Phân loại mặt hàng 3-9118
8705.90-9090Xe hút chân không; xe chở nước thải; xe chở dầu thải/nước thải13/11/2019Phân loại mặt hàng 3-9117
8705.90-9020người quét đường12/11/2019Phân loại mặt hàng 3-9077
8705.90-9090HỆ THỐNG KIỂM TRA X-QUANG DI ĐỘNG, MX100100D07/09/2017Phân loại mặt hàng 3-4915
8705.90-1090Xe cơ giới chuyên dụng; XE BỒN NHỰA ĐƯỜNG-8CBM; P393100867001/10/2015Phân loại mặt hàng 2-7648
8705.90-9090Xe bơm bê tông, XE BƠM BÊ TÔNG, SY5212/08/2015Phân loại mặt hàng 3-2183
8705.90-9030ㅇTên sản phẩm hóa đơn: Máy hàn di động dòng 400 · ㅇLoại: Loại container / Thân trên xe tải khung gầm06/10/2004Mục Phân loại sản phẩm-101718
8705.90-9090Hệ thống kiểm soát đo lường xe buýt kéo; Tên mẫu Loại xe buýt01/06/2004Mục phân loại mục-100404
8705.90-9040_x000D_ 8525.30-9000Xe phát sóng di động30/11/2000Phân loại đánh giá 47281-1089
8705.90-9090Xe cơ giới chuyên dụng, đã qua sử dụng; tời tự hành; TOW-201J; NHẬT BẢN20/07/1999Phân loại kiểm tra 47281-513
8705.90-9090_x000D_ 8704.23-9090_x000D_ 8704.10-0000Xe ben/xe đổ VOLVO (FM12), hệ thống treo lá M-Type (FL614)23/11/1998Phân loại kiểm tra 47280-506
8705.90-9090Máy rửa áp lực cao tiếng ồn thấp31/12/1990Cảm xúc22701-4465
8705.90-9020Máy quét đường thủy tĩnh1989-12-02Cảm xúc22701-3886
8705.90-9020Máy quét chân không1989-03-10Cảm xúc22701-706
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất7.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất5Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất5Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất5Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất5Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất*Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất1,8Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất1,8Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất2,5
Quốc giaÚcThuế suất2,5
Quốc giaTrung QuốcThuế suất2,5
Quốc giaNhật BảnThuế suất2,7
Quốc giaHàn QuốcThuế suất2,5
Quốc giaNew ZealandThuế suất2,5

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN5%
  • RCEP ASEAN2,5%
  • RCEP Úc2,5%
  • RCEP Trung Quốc2,5%
  • RCEP Nhật Bản2,7%
  • RCEP Hàn Quốc2,5%
  • RCEP New Zealand2,5%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8705.90.50: Xe làm sạch đường; xe hút bùn, bể phốt; xe y tế…