Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8537.20.29

- - - Loại khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8537

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8537.10- Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Bảng chuyển mạch và bảng điều khiển:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8537.10.11CN- - - Bảng điều khiển của loại thích hợp sử dụng cho hệ thống điều khiển phân tánThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8537.10.12CN- - - Bảng điều khiển có trang bị bộ xử lý lập trình (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8537.10.13CN- - - Bảng điều khiển khác của loại thích hợp dùng cho hàng hóa của nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.08, 85.09 hoặc 85.16 (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8537.10.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8537.10.20CN- - Bảng phân phối (gồm cả panel đỡ và tấm đỡ phẳng) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các hàng hóa thuộc nhóm 84.71, 85.17 hoặc 85.25Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8537.10.30CN- - Bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫnThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8537.10.40CN- - Bộ điều khiển động cơ có điện áp đầu ra từ 24V đến 120VDC và có cường độ dòng điện từ 300A đến 500AThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8537.10.91CN- - - Loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến hoặc quạt điệnThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8537.10.92CN- - - Loại phù hợp sử dụng cho hệ thống điều khiển phân tánThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8537.10.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8537.20- Dùng cho điện áp trên 1.000 V:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Bảng chuyển mạch:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8537.20.11CN- - - Gắn với thiết bị điện để ngắt, nối hoặc bảo vệ mạch điện có điện áp từ 66 kV trở lênThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8537.20.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
- - Bảng điều khiển:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8537.20.21CN- - - Gắn với thiết bị điện để ngắt, nối hoặc bảo vệ mạch điện có điện áp từ 66 kV trở lênThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8537.20.29CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8537.20.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (8)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8537.20-2000Other control panels; ESS BCP; SJ82-00148A;ELSP000-00006; R.KOREA10/07/2017Item Classification 1-2608
8537.20-2000Combiner box; PV DC L1 32IN SW FU SPD CG 16i+ SP 1.5kV01/06/2017Item Classification 3-2915
8537.20-9000Gas Insulated Switcher 420kV; HSG-426C07/03/2017Item Classification 1-511
8537.20-2000ㅇ Product Name: Ring Main Unit (Composed of a few LBS and Fuse) · ㅇ Model: LFL-B-24-6-6-6-022/01/2016Item Classification 3-250
8537.20-2000Vacuum Contactor with Fuse ;;; KR30/12/2015Item Classification 3-3711
8537.20-2000Load Break Switch with Fuse; LSJ-LM-24-6-□-□-F(24kV, 600A)17/12/2015Item Classification 3-3572
8537.20-9000Gas Insulated Switchgear; 138kV GIS17/11/2015Item Classification 3-3218
8537.20-9000Control panels;ECS(Engine control system) panel complete23/01/2013Item Classification 2-543
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất7.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất5Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-KH, TH)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN5%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8537.20.29: Loại khác – Bảng điều khiển | UNI Customs Consulting