Mã HS: 8537.20.21
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8537
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8537.10 | - Dùng cho điện áp không quá 1.000 V: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Bảng chuyển mạch và bảng điều khiển: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8537.10.11CN | - - - Bảng điều khiển của loại thích hợp sử dụng cho hệ thống điều khiển phân tán | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8537.10.12CN | - - - Bảng điều khiển có trang bị bộ xử lý lập trình (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8537.10.13CN | - - - Bảng điều khiển khác của loại thích hợp dùng cho hàng hóa của nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.08, 85.09 hoặc 85.16 (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8537.10.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8537.10.20CN | - - Bảng phân phối (gồm cả panel đỡ và tấm đỡ phẳng) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các hàng hóa thuộc nhóm 84.71, 85.17 hoặc 85.25 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8537.10.30CN | - - Bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8537.10.40CN | - - Bộ điều khiển động cơ có điện áp đầu ra từ 24V đến 120VDC và có cường độ dòng điện từ 300A đến 500A | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8537.10.91CN | - - - Loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến hoặc quạt điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8537.10.92CN | - - - Loại phù hợp sử dụng cho hệ thống điều khiển phân tán | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8537.10.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8537.20 | - Dùng cho điện áp trên 1.000 V: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Bảng chuyển mạch: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8537.20.11CN | - - - Gắn với thiết bị điện để ngắt, nối hoặc bảo vệ mạch điện có điện áp từ 66 kV trở lên | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8537.20.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| - - Bảng điều khiển: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8537.20.21CN | - - - Gắn với thiết bị điện để ngắt, nối hoặc bảo vệ mạch điện có điện áp từ 66 kV trở lên | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8537.20.29CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8537.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (8)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8537.20-2000 | Other control panels; ESS BCP; SJ82-00148A;ELSP000-00006; R.KOREA | 10/07/2017 | Item Classification 1-2608 | |
| 8537.20-2000 | Combiner box; PV DC L1 32IN SW FU SPD CG 16i+ SP 1.5kV | 01/06/2017 | Item Classification 3-2915 | |
| 8537.20-9000 | Gas Insulated Switcher 420kV; HSG-426C | 07/03/2017 | Item Classification 1-511 | |
| 8537.20-2000 | ㅇ Product Name: Ring Main Unit (Composed of a few LBS and Fuse) · ㅇ Model: LFL-B-24-6-6-6-0 | 22/01/2016 | Item Classification 3-250 | |
| 8537.20-2000 | Vacuum Contactor with Fuse ;;; KR | 30/12/2015 | Item Classification 3-3711 | |
| 8537.20-2000 | Load Break Switch with Fuse; LSJ-LM-24-6-□-□-F(24kV, 600A) | 17/12/2015 | Item Classification 3-3572 | |
| 8537.20-9000 | Gas Insulated Switchgear; 138kV GIS | 17/11/2015 | Item Classification 3-3218 | |
| 8537.20-9000 | Control panels;ECS(Engine control system) panel complete | 23/01/2013 | Item Classification 2-543 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất7.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-KH, TH) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất3.5 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN5%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.