Mã HS: 8525.89
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8525
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8525.50.00CN | - Thiết bị phát | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8525.60.00CN | - Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - Camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8525.81 | - - Loại tốc độ cao nêu tại Chú giải Phân nhóm 1 của Chương này: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8525.81.10CN | - - - Camera ghi hình ảnh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8525.81.20CN | - - - Camera truyền hình | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8525.81.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8525.82 | - - Loại khác, được làm cứng bức xạ hoặc chịu bức xạ nêu tại Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8525.82.10CN | - - - Camera ghi hình ảnh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8525.82.20CN | - - - Camera truyền hình | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8525.82.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8525.83 | - - Loại khác, loại nhìn ban đêm nêu tại Chú giải Phân nhóm 3 của Chương này: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8525.83.10CN | - - - Camera ghi hình ảnh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8525.83.20CN | - - - Camera truyền hình | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8525.83.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8525.89 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8525.89.10CN | - - - Camera ghi hình ảnh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8525.89.20CN | - - - Camera truyền hình | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8525.89.30CN | - - - Webcam | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8525.89.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc |
Hải quan Việt Nam (3)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8525.89.10 | Camera mái vòm IP IR 2Mpx (Cam.Dome IR IP - 2Mpx 2,8mm Mic AV). | 19/03/2024 | 1114/TB-TCHQ | |
| 8525.89.10 | Camera mái vòm IP IR 2Mpx (Cam.Dome IR IP - 2Mpx 2,8mm Mic AV). | 19/03/2024 | 1114/TB-TCHQ | |
| 8525.89.20 | Camera đã gắn dây dẫn tín hiệu điện, bảng mạch in gắn đầu kết nối và LED | 06/02/2024 | 622/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (4)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8525.89-2000 | CCTV Camera; TNS-9050IBC; | 01/07/2024 | Item Classification 3-3189 | |
| 8525.89-9000 | Wearable camera; FITT360 | 28/02/2023 | Item Classification 3-1225 | |
| 8525.89-1000 | RAY-BAN STORIES (WAYFARER) ; RW4002 ; 601S87 53-18 | 21/12/2022 | Item Classification 3-8185 | |
| 8525.89-2000 | IR Detector; Pelican D LW FPA KIT 32K | 14/03/2022 | Item Classification 3-1372 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.