Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8525.83.20

- - - Camera truyền hình

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8525

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8525.50.00CN- Thiết bị phátThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8525.60.00CN- Thiết bị phát có gắn với thiết bị thuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- Camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8525.81- - Loại tốc độ cao nêu tại Chú giải Phân nhóm 1 của Chương này:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8525.81.10CN- - - Camera ghi hình ảnhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8525.81.20CN- - - Camera truyền hìnhThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8525.81.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8525.82- - Loại khác, được làm cứng bức xạ hoặc chịu bức xạ nêu tại Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8525.82.10CN- - - Camera ghi hình ảnhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8525.82.20CN- - - Camera truyền hìnhThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8525.82.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8525.83- - Loại khác, loại nhìn ban đêm nêu tại Chú giải Phân nhóm 3 của Chương này:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8525.83.10CN- - - Camera ghi hình ảnhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8525.83.20CN- - - Camera truyền hìnhThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8525.83.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8525.89- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8525.89.10CN- - - Camera ghi hình ảnhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8525.89.20CN- - - Camera truyền hìnhThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8525.89.30CN- - - WebcamThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8525.89.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất15Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất10Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất5Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất5Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất5Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất4Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất6,7
Quốc giaÚcThuế suất6,7
Quốc giaTrung QuốcThuế suất10
Quốc giaNhật BảnThuế suất6,9
Quốc giaHàn QuốcThuế suất6,7
Quốc giaNew ZealandThuế suất6,7

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN10%
  • RCEP ASEAN6,7%
  • RCEP Úc6,7%
  • RCEP Trung Quốc10%
  • RCEP Nhật Bản6,9%
  • RCEP Hàn Quốc6,7%
  • RCEP New Zealand6,7%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8525.83.20: Camera truyền hình – Loại khác, loại nhìn ban đêm…