Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8519.89.30

- - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8519

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8519.20- Thiết bị hoạt động bằng tiền xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc bằng phương tiện thanh toán khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8519.20.10CN- - Máy ghi hoạt động bằng đồng xu, token hoặc đĩaThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8519.20.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8519.30.00CN- Đầu quay đĩa (có thể có bộ phận lưu trữ) nhưng không có bộ phận khuếch đại và không có bộ phận phát âm thanh (loa)Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- Thiết bị khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8519.81- - Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8519.81.10CN- - - Máy ghi âm cassette bỏ túi, kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mmThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8519.81.20CN- - - Máy ghi âm cassette, có bộ phận khuếch đại và một hoặc nhiều loa, hoạt động chỉ bằng nguồn điện ngoàiThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8519.81.30CN- - - Đầu đĩa compactThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịchiếc
- - - Máy sao âm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8519.81.41CN- - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanhThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8519.81.49CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8519.81.50CN- - - Máy ghi điều lọc (dictating machines), loại chỉ hoạt động bằng nguồn điện ngoàiThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Máy ghi băng từ có gắn với thiết bị tái tạo âm thanh, loại âm thanh số:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8519.81.61CN- - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanhThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8519.81.62CN- - - - Máy trả lời điện thoạiThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8519.81.69CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- - - Thiết bị tái tạo âm thanh khác, kiểu cassette:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8519.81.71CN- - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8519.81.79CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8519.81.91CN- - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanhThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8519.81.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8519.89- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8519.89.10CN- - - Máy tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnhThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8519.89.20CN- - - Máy quay đĩa (record players) có hoặc không có loaThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8519.89.30CN- - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanhThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8519.89.40CN- - - Thiết bị tái tạo âm thanh khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8519.89.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8519.89-9010Other sound reproducing apparatus, not incorporating a sound recording device; Singing World Map; PR.CHNA14/11/2017Item Classification 4-7569
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất15Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất10Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-BN)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-LA)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất11Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất2Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất7Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất5
Quốc giaÚcThuế suất5
Quốc giaTrung QuốcThuế suất5
Quốc giaNhật BảnThuế suất5,5
Quốc giaHàn QuốcThuế suất5
Quốc giaNew ZealandThuế suất5

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN10%
  • RCEP ASEAN5%
  • RCEP Úc5%
  • RCEP Trung Quốc5%
  • RCEP Nhật Bản5,5%
  • RCEP Hàn Quốc5%
  • RCEP New Zealand5%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8519.89.30: Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh – Thiết bị…