| 8519.20 | - Thiết bị hoạt động bằng tiền xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc bằng phương tiện thanh toán khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8519.20.10CN | - - Máy ghi hoạt động bằng đồng xu, token hoặc đĩa | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8519.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8519.30.00CN | - Đầu quay đĩa (có thể có bộ phận lưu trữ) nhưng không có bộ phận khuếch đại và không có bộ phận phát âm thanh (loa) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| - Thiết bị khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8519.81 | - - Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8519.81.10CN | - - - Máy ghi âm cassette bỏ túi, kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8519.81.20CN | - - - Máy ghi âm cassette, có bộ phận khuếch đại và một hoặc nhiều loa, hoạt động chỉ bằng nguồn điện ngoài | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8519.81.30CN | - - - Đầu đĩa compact | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Máy sao âm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8519.81.41CN | - - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8519.81.49CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8519.81.50CN | - - - Máy ghi điều lọc (dictating machines), loại chỉ hoạt động bằng nguồn điện ngoài | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Máy ghi băng từ có gắn với thiết bị tái tạo âm thanh, loại âm thanh số: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8519.81.61CN | - - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8519.81.62CN | - - - - Máy trả lời điện thoại | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8519.81.69CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Thiết bị tái tạo âm thanh khác, kiểu cassette: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8519.81.71CN | - - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8519.81.79CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8519.81.91CN | - - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8519.81.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8519.89 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8519.89.10CN | - - - Máy tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8519.89.20CN | - - - Máy quay đĩa (record players) có hoặc không có loa | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8519.89.30CN | - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8519.89.40CN | - - - Thiết bị tái tạo âm thanh khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8519.89.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |