Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8512.30.20

- - Thiết bị tín hiệu âm thanh chưa lắp ráp
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8512

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8512.10.00- Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan dùng cho xe đạpThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8512.20CN- Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8512.20.20CN- - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan chưa lắp rápThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8512.20.91CN- - - Dùng cho xe máyThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8512.20.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8512.30- Thiết bị tín hiệu âm thanh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8512.30.10- - Còi, đã lắp rápThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8512.30.20- - Thiết bị tín hiệu âm thanh chưa lắp rápThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8512.30.91- - - Thiết bị dò chướng ngại vật (cảnh báo) cho xeThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8512.30.99- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8512.40.00- Cái gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyếtThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8512.90- Bộ phận:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8512.90.10- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8512.10Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/chiếc
8512.90.20- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8512.20, 8512.30 hoặc 8512.40Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg/chiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (13)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8512.30-0000LOUD SPEAKER; P21-752941(94100-S1000); CN;16/10/2024Item Classification 3-5426
8512.30-0000Speak Assy-Vess (LOUD SPEAKER ); P21-752840(96396-M5000)27/09/2024Item Classification 3-5194
8512.30-0000Sound signaling equipment; ELECTRONIC BUZZER(2516NB272R)27/05/2019Item Classification 1-2015
8512.30-0000Sound signaling equipment; ELECTRONIC BUZZER(251BX07051) ; · 7NB-27-2CL427/05/2019Item Classification 1-1982
8512.30-0000Sound signaling equipment; ELECTRONIC BUZZER(251B72R8L4) ; 7NB-27-2R8L427/05/2019Item Classification 1-1983
8512.30-0000Sound signaling equipment; BUZZER; BUZZER ASSY-SMK; 957101R00027/05/2019Item Classification 1-2018
8512.30-0000ALARM ASM-B/U 42642857 ;26/03/2018Item Classification 3-1394
8512.30-0000DRIVER STATE MONITOR; VUEMATE; DL330A; R.KOREA09/08/2016Item Classification 1-2770
8512.30-0000camera detector ; kermes plus Ⅲ24/07/2015Item Classification 1-1282
8512.30-0000VESS(Virtual Engine Sound System), KMC-TF10, 12001047802/12/2013Item Classification 1-3264
8512.30-0000Lane Departure Warning System (LDWS) for vehicles30/03/2006Item Classification Section-106844
8512.30-0000Radar/laser Detector;ESD-921007/09/2004Product Classification Section-101430
8512.30-0000Parking Pager (Parking Caller Beeper)16/09/1992Emotion22701-1809
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất37.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất25Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-PH, CN)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất20Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất14.3Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất25
Quốc giaÚcThuế suất25
Quốc giaTrung QuốcThuế suất*
Quốc giaNhật BảnThuế suất25
Quốc giaHàn QuốcThuế suất25
Quốc giaNew ZealandThuế suất25

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN25%
  • RCEP ASEAN25%
  • RCEP Úc25%
  • RCEP Trung Quốc*
  • RCEP Nhật Bản25%
  • RCEP Hàn Quốc25%
  • RCEP New Zealand25%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8512.30.20: Thiết bị tín hiệu âm thanh chưa lắp ráp