Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8505.90.90

- - Loại khác
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8505

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8505.11.00- - Bằng kim loạiThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
8505.19.00- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
8505.20.00- Các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
8505.90- Loại khác, kể cả các bộ phận:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8505.90.10- - Nam châm điện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho thiết bị chụp cộng hưởng từ, trừ nam châm điện thuộc nhóm 90.18Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
8505.90.20- - Đầu nâng điện từThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
8505.90.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (19)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8505.90-9000BOBBIN ASSY; DCT GEN2 GA SOLENOID10/08/2018Phân loại mặt hàng 3-3982
8505.90-1090THỐNG KÊ09/02/2018Phân loại mặt hàng 3-670
8505.90-9000Một phần của Nam châm điện; LẮP RÁP CUỘN DÂY; 914604004310/08/2017Phân loại mặt hàng 3-4293
8505.90-9000BỘ LY HỢP NAM CHÂM ROTOR, D547350-Q4AD029/02/2016Phân loại mặt hàng 3-592
8505.90-9000HUB SUB ASSY NAM CHÂM LY HỢP, DC05-001529/02/2016Phân loại mặt hàng 3-591
8505.90-9000CỰC; 9143050069;30/11/2015Phân loại mặt hàng 1-2090
8505.90-1000ㅇ Vỏ cuộn dây ASM (Model: PN 06576344)20/11/2015Phân loại mặt hàng 3-3286
8505.90-9000ㅇ Bộ dẫn động ly hợp ASM (Model: PN 06577176)20/11/2015Phân loại mặt hàng 3-3287
8505.90-9000các bộ phận của Nam châm điện; CỰC; HÀN QUỐC11/11/2015Phân loại mặt hàng 2-8773
8505.90-9000BỘ LY HỢP ĐĨA; VS ĐĨA EMBO;04/11/2015Phân loại mặt hàng 1-1941
8505.90-9000Các bộ phận khác của Nam châm điện; BÌA, 914108004708/10/2014Phân loại mặt hàng 2-6748
8505.90-2000- Mâm cặp nam châm điện vĩnh cửu03/07/2014Phân loại mặt hàng 3-1554
8505.90-9000 (Quyết định của Hội đồng phân loại sản phẩm lần thứ 5)VÒNG THÔNG LƯỢNG; HOA KỲ10/06/2014Phân loại mặt hàng 2-1691
8505.90-9000 (Quyết định của Ủy ban phân loại thuế quan lần thứ nhất)Tấm tách sơ cấp; 54-05-166-001 ;;; Hoa Kỳ13/03/2014Phân loại mặt hàng 3-806
8505.90-9000BẢNG DỪNG LẠI; 914601007625/10/2013Phân loại mặt hàng 1-2818
8505.90-9000Linh kiện bộ ly hợp điện từ; ĐĨA HUB ASSY; HÀN QUỐC05/07/2013Phân loại mặt hàng 2-4758
8505.90-9000Đĩa ly hợp chính - Đầu vào, 51-02-666-00129/04/2013Phân loại mặt hàng 1-845
8505.90-9000Ly hợp chính Áp dụng tấm, 44-00-062-15329/04/2013Phân loại mặt hàng 1-844
8505.90-2000Đế từ, giá đỡ từ06/10/2004Mục Phân loại sản phẩm-101718
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN0%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8505.90.90: Loại khác – Loại khác, kể cả các bộ phận