Mã HS: 8505.19.00
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8505
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8505.11.00 | - - Bằng kim loại | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8505.19.00 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8505.20.00 | - Các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8505.90 | - Loại khác, kể cả các bộ phận: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8505.90.10 | - - Nam châm điện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho thiết bị chụp cộng hưởng từ, trừ nam châm điện thuộc nhóm 90.18 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8505.90.20 | - - Đầu nâng điện từ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8505.90.90 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc |
Hải quan Việt Nam (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8505.19.00 | Nam châm dạng tấm, từ cao su liên kết với từ tính đất hiếm (mục 13 tờ khai). | 12/01/2016 | 307/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (20)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8505.19-1000 | Phớt mã hóa, AE3081-ES; P32R Mặt trước | 19/11/2020 | Phân loại mặt hàng 1-4615 | |
| 8505.19-1000 | Vòng mã hóa; AB3082-ER; P32R Phía sau | 23/07/2020 | Phân loại mặt hàng 1-3269 | |
| 8505.19-1000 | Cực chính | 08/03/2018 | Phân loại mặt hàng 3-1197 | |
| 8505.19-1000 | Vai trò hỗ trợ | 08/03/2018 | Phân loại mặt hàng 3-1196 | |
| 8505.19-1000 | Nam châm vĩnh cửu; Lắp ráp nam châm Ferrite | 26/01/2018 | Phân loại mặt hàng 1-417 | |
| 8505.19-1000 | Nam châm vĩnh cửu; Nam châm cao su Assy | 26/01/2018 | Phân loại mặt hàng 1-415 | |
| 8505.19-1000 | ĐẾ NÚT TỪ TÍNH; ZZMPBASE | 11/10/2017 | Phân loại mặt hàng 1-3881 | |
| 8505.19-1000 | Nam châm vĩnh cửu; NAM CHÂM QUÀ TẶNG; PR.CHNA | 02/01/2017 | Phân loại mặt hàng 2-40 | |
| 8505.19-1000 | Nam châm; 45226-4C000; PR.CHNA | 26/02/2016 | Phân loại mặt hàng 1-337 | |
| 8505.19-1000 | SK-ⅡĐŨA TỪ TÍNH-6G | 11/12/2015 | Phân loại mặt hàng 3-3506 | |
| 8505.19-9000 | máy kích thích xung từ (ELEKIBAN 1300); Nhật Bản | 14/04/2015 | Phân loại mặt hàng 3-1046 | |
| 8505.19-1000 | Nam châm cho loa | 06/02/2015 | Phân loại mặt hàng 3-391 | |
| 8505.19-9000 | TÀU DU LỊCH MC-M; TÀU DU LỊCH MC-M | 04/02/2015 | Phân loại mặt hàng 1-172 | |
| 8505.19-1000 | Từ tính của oxit sắt; nam châm ND; 35SH; PR.CHNA | 05/09/2014 | Phân loại mặt hàng 2-6132 | |
| ㅇ 8505.19-1000 | ㅇ Tên sản phẩm: FLOATER · ㅇ Model: F00S2W3052 | 16/09/2013 | Phân loại mặt hàng 1-2402 | |
| 8505.19-1000 | Nam châm (VÒNG ẤN ƯỚT NAM CHÂM) | 10/01/2012 | Phân loại mặt hàng 1-108 | |
| 8505.19-9000 | Catch Magnet ; XZ9-0580-000 ; Trung Quốc | 15/12/2011 | Phân loại mặt hàng 2-5808 | |
| Được phân loại theo HSK8505.19-9000. | NAM CHÂM ND; Φ6,5 × Φ2,1 × 1,0T | 15/06/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-104506 | |
| 8505.19-9000 | Nam châm Nd-Fe-B | 06/10/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-101719 | |
| 8505.19-1000 | Nam châm vĩnh cửu Meutrol tự động | 1988-12-26 | Cảm xúc22701-3271 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEP | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPP | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN0%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.