Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8466.20

- Bộ phận kẹp sản phẩm:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8466

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8466.10- Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8466.10.10CN- - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.40.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8466.10.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8466.20- Bộ phận kẹp sản phẩm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8466.20.10CN- - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.40.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8466.20.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8466.30.00CN- Đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho máyThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8466.91.00CN- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.64Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8466.92.00CN- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.65Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8466.93- - Dùng cho máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.61:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8466.93.30CN- - - Dùng cho máy thuộc các phân nhóm 8456.11.10, 8456.12.10, 8456.20.00, hoặc 8456.30.00, loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in, mạch in đã lắp ráp, bộ phận của máy móc thuộc nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động của nhóm 84.71; dùng cho máy thuộc các phân nhóm 8457.10, 8458.91.00, 8459.21.00, 8459.29.10, 8459.61.00, 8459.69.10, hoặc 8461.50.00, loại chỉ được sử dụng hoặc chủ yếu để sản xuất bộ phận của máy móc thuộc nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động của nhóm 84.71Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8466.93.40CN- - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.50.00Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8466.93.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8466.94.00CN- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.62 hoặc 84.63Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (10)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8466.20-9000Other work holders; LAPPING CARRIER PLATE ; JAPAN29/12/2014Item Classification 2-8741
8466.20-9000Work holders; adaptive tool; GERMANY14/11/2014Item Classification 2-7683
8466.20-9000Work holders; Index Table; JAPAN11/07/2014Item Classification 2-4554
8466.20-9000AL VACCUM PLATE ; 3150×1600×39.35 ; KR10/07/2014Item Classification 1-2075
8466.20-9000TABLE CASTING ; R.KOREA12/06/2014Item Classification 2-3894
8466.20-9000Support Rolling Holder ; GCR ALL MAINS ; USA03/05/2013Item Classification 2-3088
8466.20-9000OTHER WORK HOLDER FOR PROCESSING OF SEMICONDUCTOR WAFERS;PEEK WEAR · RING;96913008/02/2006Product Classification Section-106513
HSK8466.20-9000VACUUM CHUCK ; 284379 ; USA13/10/2005Product Classification Section-105702
8466.20Work holder for machines of heading 8456 ; Electrostatic Chuck20/02/2003Item Classification 47281-150
8466.20-9000JIG ASSY07/05/2002Item Classification 47281-397

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8466.20: Bộ phận kẹp sản phẩm | UNI Customs Consulting