Mã HS: 8462.90
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8462
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Máy tạo hình nóng để rèn, dập khuôn (kể cả máy ép) và búa máy nóng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8462.11.00CN | - - Máy rèn khuôn kín | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 8462.19.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| - Máy uốn, gấp, kéo thẳng hoặc dát phẳng (kể cả máy chấn) cho các sản phẩm phẳng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8462.22 | - - Máy định hình (Profile forming machines): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8462.22.10CN | - - - Điều khiển số | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 8462.22.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 8462.23.00CN | - - Máy chấn điều khiển số | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 8462.24.00CN | - - Máy uốn bảng điều khiển số | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 8462.25.00CN | - - Máy uốn định hình lăn điều khiển số | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 8462.26.00CN | - - Các máy uốn, gấp, kéo thẳng hoặc dát phẳng điều khiển số khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 8462.29.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| - Dây chuyền xẻ cuộn, dây chuyền cắt xén thành đoạn và các máy cắt xén khác (trừ máy ép) dùng cho các sản phẩm phẳng, trừ loại máy cắt xén và đột dập kết hợp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8462.32 | - - Dây chuyền xẻ cuộn, dây chuyền cắt xén thành đoạn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8462.32.10CN | - - - Điều khiển số | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 8462.32.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 8462.33.00CN | - - Máy cắt xén điều khiển số | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 8462.39.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| - Máy đột dập, máy cắt rãnh theo hình hoặc máy cắt dập liên tục (trừ máy ép) dùng cho các sản phẩm phẳng kể cả loại máy cắt xén và đột dập kết hợp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8462.42.00CN | - - Điều khiển số | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 8462.49.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| - Máy gia công ống, ống dẫn, dạng hình rỗng và dạng thanh (trừ máy ép): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8462.51.00CN | - - Điều khiển số | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 8462.59.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| - Máy gia công ép nguội kim loại: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8462.61 | - - Máy ép thuỷ lực: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Điều khiển số: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8462.61.11CN | - - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 8462.61.19CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8462.61.91CN | - - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 8462.61.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 8462.62 | - - Máy ép cơ khí: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Điều khiển số: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8462.62.11CN | - - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 8462.62.19CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8462.62.91CN | - - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 8462.62.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 8462.63 | - - Máy ép Servo: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8462.63.10CN | - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 8462.63.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 8462.69 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8462.69.10CN | - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 8462.69.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 8462.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8462.90.10CN | - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 8462.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.