Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8462.29.00

- - Loại khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8462

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Máy tạo hình nóng để rèn, dập khuôn (kể cả máy ép) và búa máy nóng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8462.11.00CN- - Máy rèn khuôn kínThuế VAT8/10Thuế MFN2Đơn vịchiếc/bộ
8462.19.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN2Đơn vịchiếc/bộ
- Máy uốn, gấp, kéo thẳng hoặc dát phẳng (kể cả máy chấn) cho các sản phẩm phẳng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8462.22- - Máy định hình (Profile forming machines):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8462.22.10CN- - - Điều khiển sốThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
8462.22.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
8462.23.00CN- - Máy chấn điều khiển sốThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
8462.24.00CN- - Máy uốn bảng điều khiển sốThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
8462.25.00CN- - Máy uốn định hình lăn điều khiển sốThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
8462.26.00CN- - Các máy uốn, gấp, kéo thẳng hoặc dát phẳng điều khiển số khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
8462.29.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
- Dây chuyền xẻ cuộn, dây chuyền cắt xén thành đoạn và các máy cắt xén khác (trừ máy ép) dùng cho các sản phẩm phẳng, trừ loại máy cắt xén và đột dập kết hợp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8462.32- - Dây chuyền xẻ cuộn, dây chuyền cắt xén thành đoạn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8462.32.10CN- - - Điều khiển sốThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
8462.32.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
8462.33.00CN- - Máy cắt xén điều khiển sốThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
8462.39.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
- Máy đột dập, máy cắt rãnh theo hình hoặc máy cắt dập liên tục (trừ máy ép) dùng cho các sản phẩm phẳng kể cả loại máy cắt xén và đột dập kết hợp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8462.42.00CN- - Điều khiển sốThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
8462.49.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
- Máy gia công ống, ống dẫn, dạng hình rỗng và dạng thanh (trừ máy ép):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8462.51.00CN- - Điều khiển sốThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
8462.59.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
- Máy gia công ép nguội kim loại:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8462.61- - Máy ép thuỷ lực:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Điều khiển số:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8462.61.11CN- - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuônThuế VAT8/10Thuế MFN2Đơn vịchiếc/bộ
8462.61.19CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8462.61.91CN- - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuônThuế VAT8/10Thuế MFN2Đơn vịchiếc/bộ
8462.61.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
8462.62- - Máy ép cơ khí:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Điều khiển số:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8462.62.11CN- - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuônThuế VAT8/10Thuế MFN2Đơn vịchiếc/bộ
8462.62.19CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8462.62.91CN- - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuônThuế VAT8/10Thuế MFN2Đơn vịchiếc/bộ
8462.62.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
8462.63- - Máy ép Servo:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8462.63.10CN- - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuônThuế VAT8/10Thuế MFN2Đơn vịchiếc/bộ
8462.63.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
8462.69- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8462.69.10CN- - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuônThuế VAT8/10Thuế MFN2Đơn vịchiếc/bộ
8462.69.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
8462.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8462.90.10CN- - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuônThuế VAT8/10Thuế MFN2Đơn vịchiếc/bộ
8462.90.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8462.29-0000Roll Forming Machine; Base Forming Machine; R.KOREA25/11/2013Item Classification 2-8734
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN0%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8462.29.00: Loại khác – Máy uốn, gấp, kéo thẳng hoặc dát phẳng…