Mã HS: 8459.69
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8459
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8459.10.00CN | - Đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| - Máy khoan khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8459.21.00CN | - - Điều khiển số | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 8459.29 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8459.29.10CN | - - - Hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 8459.29.20CN | - - - Không hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| - Máy doa-phay khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8459.31.00CN | - - Điều khiển số | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 8459.39 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8459.39.10CN | - - - Hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 8459.39.20CN | - - - Không hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| - Máy doa khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8459.41.00CN | - - Điều khiển số | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 8459.49 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8459.49.10CN | - - - Hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 8459.49.20CN | - - - Không hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| - Máy phay, kiểu công xôn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8459.51.00CN | - - Điều khiển số | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 8459.59 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8459.59.10CN | - - - Hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 8459.59.20CN | - - - Không hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| - Máy phay khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8459.61.00CN | - - Điều khiển số | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 8459.69 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8459.69.10CN | - - - Hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 8459.69.20CN | - - - Không hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 8459.70 | - Máy ren hoặc máy ta rô khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8459.70.10CN | - - Hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 8459.70.20CN | - - Không hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (4)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8459.69-9000 | Other milling machines;Mobile pipe automatic bevelling machine (AP1020);R.KOREA | 29/03/2016 | Item Classification 2-3024 | |
| 8459.69-1000 | Bed type milling machines; KMB-U-H7; R.KOREA | 06/07/2014 | Item Classification 2-4443 | |
| 8459.69-9000 | Other milling machines; Edge milling machine; R.KOREA | 01/05/2013 | Item Classification 2-2989 | |
| 8459.69-2000 | Plano miller machine | 1988-12-09 | Emotion22701-1630 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.