Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8432.10.00

- Máy cày
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8432

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8432.10.00- Máy càyThuế VAT5/8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- Máy bừa, máy cào, máy xới đất từ dưới lên (cultivators), máy làm cỏ và máy xới đất từ trên xuống (hoes):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8432.21.00- - Bừa đĩaThuế VAT5/8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8432.29.00- - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8432.31.00- - Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy trực tiếp không cần xới đất (no-till)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8432.39.00- - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
- Máy rải phân hữu cơ và máy rắc phân bón:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8432.41.00- - Máy rải phân hữu cơThuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8432.42.00- - Máy rắc phân bónThuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8432.80- Máy khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8432.80.10- - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườnThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8432.80.20- - Máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thaoThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8432.80.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8432.90- Bộ phận:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8432.90.10- - Của máy thuộc phân nhóm 8432.80.90Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8432.90.20- - Của máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thaoThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8432.90.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất30Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất20Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất5/8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-MM)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất5Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất4Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất14Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất10
Quốc giaÚcThuế suất10
Quốc giaTrung QuốcThuế suất10
Quốc giaNhật BảnThuế suất10,9
Quốc giaHàn QuốcThuế suất10
Quốc giaNew ZealandThuế suất10

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN20%
  • RCEP ASEAN10%
  • RCEP Úc10%
  • RCEP Trung Quốc10%
  • RCEP Nhật Bản10,9%
  • RCEP Hàn Quốc10%
  • RCEP New Zealand10%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8432.10.00: Máy cày – Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm…