Mã HS: 8408.90
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8408
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8408.10 | - Động cơ máy thủy: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8408.10.10CN | - - Công suất không quá 22,38 kW | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8408.10.20CN | - - Công suất trên 22,38 kW nhưng không quá 100 kW | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8408.10.30CN | - - Công suất trên 100 kW nhưng không quá 750 kW | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8408.10.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8408.20 | - Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8408.20.10CN | - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8408.20.21CN | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8408.20.22CN | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8408.20.23CN | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8408.20.93CN | - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8408.20.94CN | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8408.20.95CN | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8408.20.96CN | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8408.90 | - Động cơ khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8408.90.10CN | - - Công suất không quá 18,65 kW | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| - - Công suất trên 100 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8408.90.51CN | - - - Của loại sử dụng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8408.90.52CN | - - - Của loại sử dụng cho đầu máy di chuyển trên đường sắt hoặc tàu điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8408.90.59CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8408.90.91CN | - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8408.90.92CN | - - - Của loại sử dụng cho đầu máy di chuyển trên đường sắt hoặc tàu điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8408.90.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc |
Hải quan Việt Nam (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8408.90.99 | Động cơ diesel dùng cho tổ máy phát điện | 22/03/2023 | 1259/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8408.90-9090 | Bộ truyền động diesel; DYP98 ~ DYP315; HÀN QUỐC | 19/07/2006 | Mục Phân loại sản phẩm-107363 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.